mechanise
động từB2- mechanised
- mechanises
- mechanising
mechanise nghĩa là máy móc (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
mechanise là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: equip with armed and armored motor vehicles.
Các nét nghĩa của từ mechanise
- 1
động từB2
equip with armed and armored motor vehicles
trang bị xe cơ giới có vũ trang và bọc thépdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa mechanize · motorize · motorise
- 2
động từB2
make monotonous
làm đơn điệudịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa mechanize
- 3
động từB2
make mechanical
làm cơ khídịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa mechanize
Câu hỏi thường gặp về mechanise
mechanise nghĩa là gì?
mechanise nghĩa là máy móc (bản dịch máy, chưa biên tập). mechanise là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: equip with armed and armored motor vehicles.
mechanise được dùng trong câu như thế nào?
Consolidation of town interests, constructive restlessness, healthy expansion, an introduction of a mechanised era — these were features of the fourth chapter. («History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/Marcus John Gordon Brims/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=410188 (bản sửa đổi 4431330).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/mechanise, mã đối chiếu EV-559A2C34. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng