baker
danh từB1- bakers
Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)
baker nghĩa là thợ làm bánh (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
baker là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: someone who bakes commercially.
Các nét nghĩa của từ baker
- 1
danh từB1
someone who bakes commercially
một người làm bánh thương mạidịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
ingham baker115 lần trong kho sách
skinny baker56 lần trong kho sách
samuel baker102 lần trong kho sách
selim the baker56 lần trong kho sách
pole baker127 lần trong kho sách
baker shops76 lần trong kho sách
butcher the baker50 lần trong kho sách
butchers baker34 lần trong kho sách
- 2
danh từB1
someone who bakes bread or cake
ai đó nướng bánh mì hoặc bánh ngọtdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa bread maker
Câu hỏi thường gặp về baker
baker nghĩa là gì?
baker nghĩa là thợ làm bánh (bản dịch máy, chưa biên tập). baker là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: someone who bakes commercially.
baker dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ baker có 2 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
baker được dùng trong câu như thế nào?
"That remains to be seen," said Mrs. Harrington, with a gleam in her hard grey eyes, and Mrs. Ingham-Baker pricked her finger. (Henry Seton Merriman, The Grey Lady. Nguồn: Project Gutenberg #6517.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/baker, mã đối chiếu EV-24F31CE2. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng