voyage
danh từB1- voyages
voyage nghĩa là chuyến đi (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
voyage là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: an act of traveling by water.
Các nét nghĩa của từ voyage
- 1
danh từB1
an act of traveling by water
một hành động di chuyển bằng nướcdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa ocean trip
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
voyage of discovery678 lần trong kho sách
prosperous voyage343 lần trong kho sách
homeward voyage310 lần trong kho sách
bon voyage266 lần trong kho sách
sea voyage1.192 lần trong kho sách
whaling voyage151 lần trong kho sách
trading voyage168 lần trong kho sách
perilous voyage170 lần trong kho sách
- 2
danh từB1
a journey to some distant place
một cuộc hành trình đến một nơi xa xôi nào đódịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về voyage
voyage nghĩa là gì?
voyage nghĩa là chuyến đi (bản dịch máy, chưa biên tập). voyage là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: an act of traveling by water.
voyage được dùng trong câu như thế nào?
"I do not wish to break the voyage anywhere, unless it is absolutely necessary," Carew replied. (E. F. Knight, A Desperate Voyage. Nguồn: Project Gutenberg #39082.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/voyage, mã đối chiếu EV-DFA3993F. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng