individuality
danh từC1- individualities
individuality nghĩa là cá tính (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
individuality là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: the quality of being individual.
Các nét nghĩa của từ individuality
- 1
danh từC1
the quality of being individual
chất lượng của cá nhândịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa individualism · individuationTrái nghĩa commonality
- 2
danh từC1
the distinct personality of an individual regarded as a persisting entity
tính cách riêng biệt của một cá nhân được coi là một thực thể bền bỉdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa identity · personal identity
Câu hỏi thường gặp về individuality
individuality nghĩa là gì?
individuality nghĩa là cá tính (bản dịch máy, chưa biên tập). individuality là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: the quality of being individual.
individuality được dùng trong câu như thế nào?
“You are strangely changed, Hagar—not in your individuality, but in your proportions—from the positive of wild to the superlative of wildest.” (Emma Dorothy Eliza Nevitte Southworth, The deserted wife. Nguồn: Project Gutenberg #76591.; Nguyên văn tiếng Anh)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/individuality, mã đối chiếu EV-82FF27AF. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng