Câu tiếng Anh có từ “remarkable”
704 câu thật có từ remarkable hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: remarkable nghĩa là đáng chú ý. remarkable là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: unusual or striking. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ remarkable
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
Though a shy and retiring bird, the Pewee is known to almost every person, on account of its remarkable note.
Từ trong câu: shy, though, retire, bird, know, almost, every, person
Various, The Atlantic Monthly, Volume 2, No. 14, December 1858 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #21273. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng remarkable
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| remarkable feature | 364 lần |
| remarkable coincidence | 203 lần |
| remarkable circumstance | 290 lần |
| remarkable degree | 409 lần |
| remarkable instance | 342 lần |
| chiefly remarkable | 171 lần |
| remarkable resemblance | 123 lần |
| remarkable talent | 127 lần |
| somewhat remarkable | 330 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ remarkable
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ remarkable trong kho câu?
- Kho câu có 704 câu có từ remarkable hoặc các dạng của từ, trích từ 523 tác phẩm và tài liệu. 10 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ remarkable xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ remarkable gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 230 câu, rồi Bậc B1 với 145 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ remarkable?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ remarkable: Mệnh đề quan hệ với which, whose (89 câu), Câu phủ định (88 câu), So sánh nhất (72 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.