E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “remarkable”

704 câu thật có từ remarkable hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: remarkable nghĩa là đáng chú ý. remarkable là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: unusual or striking. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ remarkable

Danh sách câu dẫn chứng (13 câu)

Từ hay đi cùng remarkable

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
remarkable feature364 lần
remarkable coincidence203 lần
remarkable circumstance290 lần
remarkable degree409 lần
remarkable instance342 lần
chiefly remarkable171 lần
remarkable resemblance123 lần
remarkable talent127 lần
somewhat remarkable330 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ remarkable

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ remarkable trong kho câu?
Kho câu có 704 câu có từ remarkable hoặc các dạng của từ, trích từ 523 tác phẩm và tài liệu. 10 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ remarkable xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ remarkable gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 230 câu, rồi Bậc B1 với 145 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ remarkable?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ remarkable: Mệnh đề quan hệ với which, whose (89 câu), Câu phủ định (88 câu), So sánh nhất (72 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.