elusive
tính từC1elusive nghĩa là khó nắm bắt (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
elusive là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: difficult to describe.
Các nét nghĩa của từ elusive
- 1
tính từC1
difficult to describe
khó diễn tảdịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1
elusive pimpernel6 lần trong kho sách
- 2
tính từC1
skillful at eluding capture
khéo léo trốn tránh bị bắtdịch máy, chưa biên tập
- 3
tính từC1
difficult to detect or grasp by the mind or analyze
khó phát hiện hoặc nắm bắt bằng tâm trí hoặc phân tíchdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa subtle
Câu hỏi thường gặp về elusive
elusive nghĩa là gì?
elusive nghĩa là khó nắm bắt (bản dịch máy, chưa biên tập). elusive là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: difficult to describe.
elusive được dùng trong câu như thế nào?
But his temperament was eminently self-contained, and on the whole he was an elusive target for the witticisms of his friends. (E. W. Hornung, Stingaree. Nguồn: Project Gutenberg #26526.; Nguyên văn tiếng Anh)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/elusive, mã đối chiếu EV-B4247373. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng