journal
danh từB1- journaling
- journals
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
journal nghĩa là tạp chí (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
journal là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a daily written record of (usually personal) experiences and observations.
Các nét nghĩa của từ journal
- 1
danh từB1
a daily written record of (usually personal) experiences and observations
một bản ghi chép hàng ngày về kinh nghiệm và quan sát (thường là cá nhân)dịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa diary
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
scientific journal245 lần trong kho sách
academic journal168 lần trong kho sách
weekly journal162 lần trong kho sách
reviewed journal135 lần trong kho sách
journal vol220 lần trong kho sách
medical journal233 lần trong kho sách
journal des189 lần trong kho sách
international journal203 lần trong kho sách
- 2
danh từB1
a periodical dedicated to a particular subject
một tạp chí định kỳ dành riêng cho một chủ đề cụ thểdịch máy, chưa biên tập
- 3
danh từB1
a ledger in which transactions have been recorded as they occurred
sổ cái trong đó các giao dịch được ghi lại khi chúng xảy radịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa daybook
Câu hỏi thường gặp về journal
journal nghĩa là gì?
journal nghĩa là tạp chí (bản dịch máy, chưa biên tập). journal là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a daily written record of (usually personal) experiences and observations.
journal dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ journal có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
journal được dùng trong câu như thế nào?
Walter in his journal has already described several other birds of paradise. (William Henry Giles Kingston, In the Eastern Seas. Nguồn: Project Gutenberg #21387.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/journal, mã đối chiếu EV-71A2C9F2. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng