mercenary
danh từ- mercenaries
mercenary nghĩa là lính đánh thuê.
Định nghĩa & Thí dụ minh họa
- 1danh từC2
a person hired to fight for another country than their own
→một người được thuê để chiến đấu cho một quốc gia khác hơn là của họ
Đồng nghĩa:soldier of fortuneCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 4mercenary motives190 lần trong kho sáchmercenary considerations59 lần trong kho sáchforeign mercenary118 lần trong kho sáchactuated by mercenary16 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về mercenary
mercenary nghĩa là gì?
mercenary nghĩa là lính đánh thuê. mercenary là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a person hired to fight for another country than their own.
mercenary được dùng trong câu như thế nào?
I am sure that many--indeed, most of them--sympathise with the unfortunate, and that we are not all mercenary. (Gertrude Warden, Her fairy prince. Nguồn: Project Gutenberg #70582.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Dẫn chứng từ văn bản thật
Từ “mercenary” được dùng ra sao trong câu thật
12 câu tiêu biểu có chứa mercenary và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.
I am sure that many--indeed, most of them--sympathise with the unfortunate, and that we are not all mercenary."And look, Desmond," continued Fitzgerald; "do not think that I shall blame you because you turn from me, or call you mercenary."Và nhìn này, Desmond," Fitzgerald tiếp tục; "Đừng nghĩ rằng tôi sẽ đổ lỗi cho bạn vì bạn quay lưng lại với tôi hoặc gọi bạn là lính đánh thuê.
Mrs. Greenow, who would have thought to find you mercenary like that?Bà Greenow, ai ngờ bà lại là lính đánh thuê như vậy?
And he added some insignificant sum to the original figure, more for the sake of triumph than from any mercenary motive.Và anh ta đã thêm một số tiền không đáng kể vào con số ban đầu, vì mục đích chiến thắng hơn là vì bất kỳ động cơ đánh thuê nào.