Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

mercenary

danh từ
C2
US/ˈmɝsəˌnɛɹi/
mercenaries
Ý nghĩa trọng tâm

mercenary nghĩa là lính đánh thuê.

mercenary là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a person hired to fight for another country than their own.

Các nét nghĩa chi tiết

Định nghĩa & Thí dụ minh họa

  1. 1danh từ
    C2

    a person hired to fight for another country than their own

    →

    một người được thuê để chiến đấu cho một quốc gia khác hơn là của họ

    Đồng nghĩa:soldier of fortune
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 4
    mercenary motives
    190 lần trong kho sách
    mercenary considerations
    59 lần trong kho sách
    foreign mercenary
    118 lần trong kho sách
    actuated by mercenary
    16 lần trong kho sách
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về mercenary

mercenary nghĩa là gì?

mercenary nghĩa là lính đánh thuê. mercenary là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a person hired to fight for another country than their own.

mercenary được dùng trong câu như thế nào?

I am sure that many--indeed, most of them--sympathise with the unfortunate, and that we are not all mercenary. (Gertrude Warden, Her fairy prince. Nguồn: Project Gutenberg #70582.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/mercenary, mã đối chiếu EV-7FB0B06E. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “mercenary” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa mercenary và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

I am sure that many--indeed, most of them--sympathise with the unfortunate, and that we are not all mercenary.
Gertrude Warden, Her fairy prince. Nguồn: Project Gutenberg #70582.· Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"And look, Desmond," continued Fitzgerald; "do not think that I shall blame you because you turn from me, or call you mercenary.

"Và nhìn này, Desmond," Fitzgerald tiếp tục; "Đừng nghĩ rằng tôi sẽ đổ lỗi cho bạn vì bạn quay lưng lại với tôi hoặc gọi bạn là lính đánh thuê.

Anthony Trollope, Castle Richmond. Nguồn: Project Gutenberg #5897.· Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Mrs. Greenow, who would have thought to find you mercenary like that?

Bà Greenow, ai ngờ bà lại là lính đánh thuê như vậy?

Anthony Trollope, Can You Forgive Her?. Nguồn: Project Gutenberg #19500.· Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
And he added some insignificant sum to the original figure, more for the sake of triumph than from any mercenary motive.

Và anh ta đã thêm một số tiền không đáng kể vào con số ban đầu, vì mục đích chiến thắng hơn là vì bất kỳ động cơ đánh thuê nào.

Alfred Austin, Lamia's Winter-Quarters. Nguồn: Project Gutenberg #53690.· Nguyên văn tiếng Anh · en-GB