Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

scenic

tính từB1
US/ˈsinɪk/

scenic nghĩa là cảnh đẹp (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

scenic là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: used of locations.

Các nét nghĩa của từ scenic

  1. 1

    tính từB1

    used of locations

    sử dụng các địa điểmdịch máy, chưa biên tập

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 3
    • scenic byway9 lần trong kho sách

    • prompter scenic8 lần trong kho sách

    • scenic splendours6 lần trong kho sách

  2. 2

    tính từB1

    of or relating to the stage or stage scenery

    của hoặc liên quan đến sân khấu hoặc khung cảnh sân khấudịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về scenic

scenic nghĩa là gì?

scenic nghĩa là cảnh đẹp (bản dịch máy, chưa biên tập). scenic là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: used of locations.

scenic được dùng trong câu như thế nào?

Thus all things conspired on this fateful day to produce the great scenic effect which decided the future life of Mademoiselle Cormon. (Honoré de Balzac, The Jealousies of a Country Town. Nguồn: Project Gutenberg #7950.; Bản dịch tiếng Anh · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/scenic, mã đối chiếu EV-46F46C16. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “scenic” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa scenic và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Thus all things conspired on this fateful day to produce the great scenic effect which decided the future life of Mademoiselle Cormon.

Vì vậy, tất cả mọi thứ đã âm mưu vào ngày định mệnh này để tạo ra hiệu ứng phong cảnh tuyệt vời quyết định cuộc sống tương lai của Mademoiselle Cormon.dịch máy, chưa biên tập

Honoré de Balzac, The Jealousies of a Country Town. Nguồn: Project Gutenberg #7950. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
The country is undulating, but not sufficiently diversified for fine scenic effects.
J. Ross Browne, The Land of Thor. Nguồn: Project Gutenberg #28329. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
His inner experiences of the earlier time passed before him in a procession like the unrolling of a scenic panorama.

Những trải nghiệm nội tâm của anh về thời gian trước đó trôi qua trước mắt anh như một đám rước giống như một bức tranh toàn cảnh tuyệt đẹp đang trải ra.dịch máy, chưa biên tập

Henry Wood, Victor Serenus: A Story of the Pauline Era. Nguồn: Project Gutenberg #55225. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
The Krishna and Bhima rivers flow through the district, making it a scenic region with fertile farmlands.

Các con sông Krishna và Bhima chảy qua huyện, khiến nơi đây trở thành một vùng có danh lam thắng cảnh với những vùng đất nông nghiệp màu mỡ.dịch máy, chưa biên tập

«Yadgir district», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=614220 (bản sửa đổi 10618701). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The scenic idea was magnificent when once you had embraced it—the dramatic form had a purity which made some others look ingloriously rough.
Henry James, Nona Vincent. Nguồn: Project Gutenberg #2717. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Truly Master Arthur's anticipations of a "scenic effect" were amply realized.
Juliana Horatia Ewing, Melchior's Dream and Other Tales. Nguồn: Project Gutenberg #16540. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Before leaving the place I lingered long near the door, for I was sure I shouldn’t soon again enjoy such a feast of scenic composition.
Henry James, Italian Hours. Nguồn: Project Gutenberg #6354. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
It had the scenic effect on her which greatly contributes to delude the wits.
George Meredith, Complete Project Gutenberg Works of George Meredith. Nguồn: Project Gutenberg #4500. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Fine orchestras play nightly, the air is laden with the perfume of flowers, a scenic perspective of palm garden and marble corridor flatters the senses.
Eliot Gregory, The Ways of Men. Nguồn: Project Gutenberg #319. · Nguyên văn tiếng Anh
The theaters languished, for their happiest scenic inventions were tame and commonplace compared with my lightning-rods.
Mark Twain, Sketches New and Old. Nguồn: Project Gutenberg #3189. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
"But she has a very scenic face! . . . and also a very nice, though strange voice."
Władysław Stanisław Reymont, The Comedienne. Nguồn: Project Gutenberg #25760. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
The ceremonial of the ancient Church of England was to him a pageant and a scenic display.
Walter Besant, The Golden Butterfly. Nguồn: Project Gutenberg #43442. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB