Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

wed

động từB2
US/ˈwɛd/
wedded
wedding
weddings
weds

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

wed nghĩa là đám cưới (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

wed là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: take in marriage.

Các nét nghĩa của từ wed

  1. 1

    động từB2

    take in marriage

    kết hôndịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa marry · get married · conjoin · hook up with · get hitched with · espouse

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • wed ring1.446 lần trong kho sách

    • wed feast632 lần trong kho sách

    • wed tour386 lần trong kho sách

    • wed cake342 lần trong kho sách

    • wed presents356 lần trong kho sách

    • wed dress741 lần trong kho sách

    • newly wed312 lần trong kho sách

    • wed gown292 lần trong kho sách

  2. 2

    động từB2

    perform a marriage ceremony

    cử hành lễ cướidịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa marry · tie · splice

Câu hỏi thường gặp về wed

wed nghĩa là gì?

wed nghĩa là đám cưới (bản dịch máy, chưa biên tập). wed là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: take in marriage.

wed dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ wed có 2 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

wed được dùng trong câu như thế nào?

On Wednesday next there is to be a wedding, and if not engaged, it is my intention to be present. (F. Seymour Larpent, The private journal of Judge-Advocate Larpent. Nguồn: Project Gutenberg #75413.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/wed, mã đối chiếu EV-C3A84DA5. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “wed” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa wed và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

On Wednesday next there is to be a wedding, and if not engaged, it is my intention to be present.
F. Seymour Larpent, The private journal of Judge-Advocate Larpent. Nguồn: Project Gutenberg #75413. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
Mr Beamish had been a penniless government clerk until he wedded the widow of an opulent builder with half a town for her jointure.

Ông Beamish từng là một thư ký chính phủ không một xu dính túi cho đến khi ông cưới một góa phụ của một chủ thầu xây dựng giàu có với nửa thị trấn làm tài sản chung cho bà.dịch máy, chưa biên tập

James Payn, Mirk Abbey, Volume 2 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #47772. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Her wedding finger would look dainty, circled with this ruby ring.
L. T. Meade, A Ring of Rubies. Nguồn: Project Gutenberg #43143. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"In Syria I set thee to a task and bade thee wed Sozana when all things were accomplished in that land.

"Ở Syria, ta đã giao cho ngươi một nhiệm vụ và bảo ngươi cưới Sozana khi mọi việc đã hoàn thành ở vùng đất đó.dịch máy, chưa biên tập

Edward Peple, Semiramis: A Tale of Battle and of Love. Nguồn: Project Gutenberg #42822. · Nguyên văn tiếng Anh
Mrs. Evans, as we know, cannot come under the condemnation of those who 'have not on a wedding-garment,' since she never wears anything else.
Rhoda Broughton, Doctor Cupid: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #35548. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
There was to be a wedding-party at a house in the woods, near Hunting Quarters, to which the young people were invited.
George Parsons Lathrop, True, and Other Stories. Nguồn: Project Gutenberg #35946. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
The ceremony was to be at twelve and then a wedding breakfast served.
Nell Speed, Molly Brown's College Friends. Nguồn: Project Gutenberg #36733. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
It hasn’t brought him good luck, not inviting us to his wedding.
Paul de Kock, Le Cocu (Novels of Paul de Kock Volume XVIII). Nguồn: Project Gutenberg #40959. · Bản dịch tiếng Anh
"I declare it quite scares me to think of it; for I don't usually go beyond my wedding-day in making plans.
Louisa May Alcott, Rose in Bloom A Sequel to 'Eight Cousins'. Nguồn: Project Gutenberg #41127. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
We were to celebrate our wedding-day by going to the Play.
Walter Besant, The Orange Girl. Nguồn: Project Gutenberg #41545. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Summer was almost upon them, and in the code which society has made for itself, summer weddings are reproved.

Mùa hè đã gần đến với họ, và theo quy tắc mà xã hội đã đặt ra cho mình, đám cưới vào mùa hè bị lên án.dịch máy, chưa biên tập

Edgar Saltus, Mr. Incoul's Misadventure. Nguồn: Project Gutenberg #47061. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
For my part, I think the fashion of wedding-presents has proved a lucky thing for us."
Harriet Beecher Stowe, My Wife and I; Or, Harry Henderson's History. Nguồn: Project Gutenberg #47874. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US