Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

communication

danh từA2
US/kəmˌjunəˈkeɪʃən/
communications

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

communication nghĩa là giao tiếp (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

communication là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the activity of communicating.

Các nét nghĩa của từ communication

  1. 1

    danh từA2

    the activity of communicating

    hoạt động giao tiếpdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa communicating

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • telegraphic communication295 lần trong kho sách

    • direct communication551 lần trong kho sách

    • verbal communication271 lần trong kho sách

    • scholarly communication248 lần trong kho sách

    • confidential communication287 lần trong kho sách

    • communication skills267 lần trong kho sách

    • constant communication369 lần trong kho sách

    • communication technologies211 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từA2

    something that is communicated by or to or between people or groups

    một cái gì đó được truyền đạt bởi hoặc đến hoặc giữa những người hoặc nhómdịch máy, chưa biên tập

  3. 3

    danh từA2

    a connection allowing access between persons or places

    một kết nối cho phép truy cập giữa những người hoặc địa điểmdịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về communication

communication nghĩa là gì?

communication nghĩa là giao tiếp (bản dịch máy, chưa biên tập). communication là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the activity of communicating.

communication dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ communication có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

communication được dùng trong câu như thế nào?

As a result, the means and nature of the communications are subject to the government’s control. («Communications Law in China», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=328049 (bản sửa đổi 2810933).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/communication, mã đối chiếu EV-99313290. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “communication” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa communication và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

As a result, the means and nature of the communications are subject to the government’s control.
«Communications Law in China», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=328049 (bản sửa đổi 2810933). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
It can be argued that the findings find that there is a strong relationship in between social media communication and mood fluctuations.
«Motivation and emotion/Book/2026/Moodiness», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=330082 (bản sửa đổi 2829789). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
In winter the route was simply impracticable, and the communication was suspended until the return of dry weather.
Samuel Smiles, The Life of Thomas Telford, Civil Engineer With an Introductory History of Roads and Travelling in Great Britain. Nguồn: Project Gutenberg #939. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
Fax and scanning machines are also pieces of technology that have vastly improved the communication process.

Máy fax và máy quét cũng là những phần công nghệ đã cải thiện đáng kể quá trình liên lạc.dịch máy, chưa biên tập

«The Computer Revolution/Computer Crime in the Workplace», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=101273 (bản sửa đổi 1603769). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Through the use of feedback, the principal can determine whether the communication avenue has missed or met an objective.

Thông qua việc sử dụng phản hồi, hiệu trưởng có thể xác định liệu phương thức giao tiếp đã đạt được mục tiêu hay chưa.dịch máy, chưa biên tập

«Social and Cultural Foundations of American Education/Knowing/Feedback», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=101934 (bản sửa đổi 3523018). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
On their first meeting, Romeo and Juliet use a form of communication recommended by many etiquette authors in Shakespeare's day: metaphor.

Trong lần gặp đầu tiên, Romeo và Juliet sử dụng một hình thức giao tiếp được nhiều tác giả về nghi thức xã giao thời Shakespeare khuyên dùng: phép ẩn dụ.dịch máy, chưa biên tập

«William Shakespeare's Works/Tragedies/Romeo and Juliet», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=131122 (bản sửa đổi 4242325). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The first iteration is also about building confidence and communication (within the group and with stakeholders).
«Software Engineering with an Agile Development Framework/Iteration One», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=163496 (bản sửa đổi 3268413). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
A great deal of the way it is organized and conducted can be traced back to early research in instructional communication.
«Survey of Communication Study/Chapter 4 - History of Communication Study», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=210947 (bản sửa đổi 4611967). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
If you are in the field or abroad, and so not available to buyers, delegate communication tasks to someone else.
«Organic Business Guide/Marketing», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=220038 (bản sửa đổi 3803794). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Other end systems are not accessed directly by users, but do facilitate Internet communications.

Các hệ thống đầu cuối khác không được người dùng truy cập trực tiếp nhưng tạo điều kiện thuận lợi cho việc liên lạc qua Internet.dịch máy, chưa biên tập

«A Bit History of Internet/Chapter 3 : Internet Edge», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=257764 (bản sửa đổi 4444849). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Therefore, it makes sense that the first technique for home-based network communication was a phone modem.

Vì vậy, thật hợp lý khi kỹ thuật liên lạc mạng đầu tiên tại nhà là modem điện thoại.dịch máy, chưa biên tập

«IB/Group 4/Computer Science/Networks», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=294413 (bản sửa đổi 4660605). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
It allows for communication in different social circles at the same time and with people across the globe.
«Digital Media and Culture Yearbook 2014/Chapter 1: Technological Determinism», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=297506 (bản sửa đổi 2742804). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0