Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

ornamental

tính từC1
US/ˌɔɹnəˈmɛntəl/

ornamental nghĩa là trang trí (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

ornamental là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: serving an esthetic rather than a useful purpose.

Các nét nghĩa của từ ornamental

  1. 1

    tính từC1

    serving an esthetic rather than a useful purpose

    phục vụ mục đích thẩm mỹ hơn là mục đích hữu íchdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa cosmetic · decorative

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • cloth ornamental328 lần trong kho sách

    • ornamental shrubs41 lần trong kho sách

    • ornamental uncut18 lần trong kho sách

    • mo ornamental79 lần trong kho sách

    • purely ornamental39 lần trong kho sách

    • ornamental appendage13 lần trong kho sách

    • ornamental plants75 lần trong kho sách

    • ornamental cloth125 lần trong kho sách

Câu hỏi thường gặp về ornamental

ornamental nghĩa là gì?

ornamental nghĩa là trang trí (bản dịch máy, chưa biên tập). ornamental là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: serving an esthetic rather than a useful purpose.

ornamental được dùng trong câu như thế nào?

This "bouquet" was ornamental enough so long as it kept green, but when withered by the heat of summer its appearance became anything but cheerful. (Philippe Aubert de Gaspé, Cameron of Lochiel. Nguồn: Project Gutenberg #53154.; Bản dịch tiếng Anh · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/ornamental, mã đối chiếu EV-705B25C7. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “ornamental” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa ornamental và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

This "bouquet" was ornamental enough so long as it kept green, but when withered by the heat of summer its appearance became anything but cheerful.
Philippe Aubert de Gaspé, Cameron of Lochiel. Nguồn: Project Gutenberg #53154. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
Design patents are issued for a new, original, and ornamental design for an article of manufacture.
«Strategy for Information Markets/Intellectual Property», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=211231 (bản sửa đổi 3442968). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
I mean to look around for a building lot; a lot with fine ornamental shrubbery and all that sort of thing.
Mark Twain, The Gilded Age: A Tale of Today. Nguồn: Project Gutenberg #3178. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
There were great numbers of the ornamental mhowa trees, which from their massive growth resembled somewhat the horse-chestnut trees of England.
Samuel White, Sir Baker, Wild Beasts and Their Ways, Reminiscences of Europe, Asia, Africa and America: Volume 1. Nguồn: Project Gutenberg #3657. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
At first his father had made an ornamental draughtsman of him for personal use.

Lúc đầu, cha anh đã làm cho anh một bức vẽ trang trí để sử dụng cho mục đích cá nhân.dịch máy, chưa biên tập

Émile Zola, His Masterpiece. Nguồn: Project Gutenberg #15900. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
Illustrated by English Artists, with an ornamental border round each page.

Được minh họa bởi các nghệ sĩ người Anh, có đường viền trang trí quanh mỗi trang.dịch máy, chưa biên tập

Miguel de Cervantes Saavedra, The History of Don Quixote de la Mancha. Nguồn: Project Gutenberg #35993. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
This was an ornamental note-book of pale leather stamped with gold.
George Eliot, Felix Holt, the Radical. Nguồn: Project Gutenberg #40882. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
He also bought a variety of ornamental shrubs and plants for which the climate at Corbin Hall was totally unsuited.
Molly Elliot Seawell, A Strange, Sad Comedy. Nguồn: Project Gutenberg #67659. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
They often created ornamental knotting forms to cover anything from knife handles to bottles or parts of ships.
«Macramé», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=977723 (bản sửa đổi 8555230). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
They are all pretty and graceful figures, and are often useful for ornamental work.
Robert S. Ball, Star-land: Being Talks With Young People About the Wonders of the Heavens. Nguồn: Project Gutenberg #60318. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch)
Sassafras is often grown as an ornamental tree for its unusual leaves and aromatic scent.
«Horticulture/Sassafras albidum», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=142527 (bản sửa đổi 2053075). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
As to her hair, to tell the truth, she managed its luxuriant folds in a manner as little ornamental as possible.
James De Mille, The Cryptogram: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #28435. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US