terrorist
tính từ, danh từA2- terrorists
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
terrorist nghĩa là khủng bố (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
terrorist là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a radical who employs terror as a political weapon.
Các nét nghĩa của từ terrorist
- 1
danh từA2
a radical who employs terror as a political weapon
một kẻ cấp tiến sử dụng khủng bố làm vũ khí chính trịdịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
terrorist attacks274 lần trong kho sách
terrorist organisations52 lần trong kho sách
qaeda terrorist29 lần trong kho sách
terrorist organizations80 lần trong kho sách
terrorist organization141 lần trong kho sách
terrorist organisation51 lần trong kho sách
islamic terrorist34 lần trong kho sách
islamist terrorist13 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về terrorist
terrorist nghĩa là gì?
terrorist nghĩa là khủng bố (bản dịch máy, chưa biên tập). terrorist là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a radical who employs terror as a political weapon.
terrorist dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ terrorist có 1 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
terrorist được dùng trong câu như thế nào?
And here I must say a word for that gentle-souled terrorist, than whom there is no comrade in the Revolution more fearfully misunderstood. (Jack London, The iron heel. Nguồn: Project Gutenberg #1164.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/terrorist, mã đối chiếu EV-211247FA. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng