downsize
động từB2- downsized
- downsizes
- downsizing
- downsizings
Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)
downsize nghĩa là giảm kích thước (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
downsize là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: dismiss from work.
Các nét nghĩa của từ downsize
- 1
động từB2
dismiss from work
đuổi việcdịch máy, chưa biên tập
- 2
động từB2
make in a smaller size
làm kích thước nhỏ hơndịch máy, chưa biên tập
- 3
động từB2
reduce in size or number
giảm kích thước hoặc số lượngdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về downsize
downsize nghĩa là gì?
downsize nghĩa là giảm kích thước (bản dịch máy, chưa biên tập). downsize là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: dismiss from work.
downsize dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ downsize có 3 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
downsize được dùng trong câu như thế nào?
The term gained popularity within neoliberal or free-market economics where it is used to described processes such as downsizing. («Creative destruction», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=276198 (bản sửa đổi 10570026).; Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/downsize, mã đối chiếu EV-F3F75C14. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng