Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

tailor

danh từ
C1
US/ˈteɪlɚ/
tailored
tailoring
tailors
Thuộc:TOEIC Service List (TSL)·Xuất hiện trong:Từ vựng TOEIC (TSL)
Ý nghĩa trọng tâm

tailor nghĩa là thợ may.

tailor là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a person whose occupation is making and altering garments.

Các nét nghĩa chi tiết

Định nghĩa & Thí dụ minh họa

  1. 1danh từ
    C1

    a person whose occupation is making and altering garments

    →

    một người có nghề nghiệp là may và sửa quần áo

    Đồng nghĩa:seamster · sartor
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 3
    journeyman tailor
    64 lần trong kho sách
    fashionable tailor
    101 lần trong kho sách
    tailor shoemakers
    32 lần trong kho sách
  2. 2động từ
    C1

    adjust to a specific need or market

    →

    điều chỉnh theo nhu cầu hoặc thị trường cụ thể

    Đồng nghĩa:orient
  3. 3động từ
    C1

    style and tailor in a certain fashion

    →

    phong cách và thợ may theo một phong cách nhất định

    Đồng nghĩa:cut
  4. 4động từ
    C1

    create (clothes) with cloth

    →

    tạo ra (quần áo) bằng vải

    Đồng nghĩa:sew · tailor-make
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về tailor

tailor nghĩa là gì?

tailor nghĩa là thợ may. tailor là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a person whose occupation is making and altering garments.

tailor dùng trong những kỳ thi nào?

Từ tailor ở bậc C1 (CEFR) và xuất hiện trong các chương trình và kỳ thi: Từ vựng TOEIC (TSL). Nên nắm vững các cụm từ kết hợp (Collocations) phổ biến để áp dụng chính xác trong bài thi.

tailor được dùng trong câu như thế nào?

The choice of method has to be carefully tailored to the exact form of hypothesis developed earlier in the realist evaluation cycle. («Saylor.org's Comparative Politics/Privatization in Government», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=280820 (bản sửa đổi 3117066).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/tailor, mã đối chiếu EV-D40DC2B2. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “tailor” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa tailor và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

The choice of method has to be carefully tailored to the exact form of hypothesis developed earlier in the realist evaluation cycle.

Việc lựa chọn phương pháp phải được điều chỉnh cẩn thận cho phù hợp với dạng giả thuyết chính xác được phát triển trước đó trong chu trình đánh giá hiện thực.

«Saylor.org's Comparative Politics/Privatization in Government», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=280820 (bản sửa đổi 3117066).· English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Your writing style and content will be tailored to them because they are the ones you must impress.
«Professional and Technical Writing/Business Communications», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=175703 (bản sửa đổi 4672501).· English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
'So the tailor was left to the kites and the crows.

‘Vậy là người thợ may bị bỏ lại cho diều và quạ.

George Meredith, Evan Harrington: Volume 2. Nguồn: Project Gutenberg #4428.· Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
I shall have to get the tailor to take them in a full half.'

Tôi sẽ phải bảo thợ may lấy nguyên một nửa số đó.”

George Meredith, Complete Project Gutenberg Works of George Meredith. Nguồn: Project Gutenberg #4500.· Nguyên văn tiếng Anh · en-GB