Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

malleability

danh từC2
US/ˌmæliəˈbɪləti/
malleabilities
Ý nghĩa trọng tâm

malleability nghĩa là tính dễ uốn nắn (bản dịch máy, chưa biên tập).

malleability là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: the property of being physically malleable.

Hệ thống ngữ pháp & Mạng lưới kết hợp từ (Collocations)

Quy tắc cú pháp và các mô hình kết hợp tự nhiên với “malleability”

Động từ đi kèm (Verb + Goal)
  • set / establish a goal: đặt mục tiêu
  • achieve / reach a goal: đạt mục tiêu
  • pursue / work towards: theo đuổi
  • score / concede a goal: ghi bàn / lọt lưới
Tính từ bổ nghĩa (Adj + Goal)
  • short-term / long-term: ngắn / dài hạn
  • ultimate / primary: tối hậu / quan trọng nhất
  • realistic / ambitious: thực tế / tham vọng
  • common / shared: mục tiêu chung
Cấu trúc & Giới từ (Patterns)
  • goal of + V-ing: hướng đến kết quả
  • goal is to + V: mục tiêu là làm điều gì
  • towards a goal: tiến tới mục tiêu
  • Không dùng “goal at doing”

Các nét nghĩa của từ malleability

  1. 1danh từ
    C2

    the property of being physically malleable

    →

    tính chất dẻo dai về mặt vật lý(dịch máy, chưa biên tập)

    Đồng nghĩa:plasticity
    Trái nghĩa:unmalleability

Câu hỏi thường gặp về malleability

malleability nghĩa là gì?

malleability nghĩa là tính dễ uốn nắn (bản dịch máy, chưa biên tập). malleability là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: the property of being physically malleable.

malleability được dùng trong câu như thế nào?

Other properties include high boiling points, high electrical conductivity, and malleability. («Structural Biochemistry/Transition Metals», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=212855 (bản sửa đổi 4051426).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/malleability, mã đối chiếu EV-7AE80997. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “malleability” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa malleability và các dạng của từ, từ 4 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Other properties include high boiling points, high electrical conductivity, and malleability.

Các đặc tính khác bao gồm điểm sôi cao, độ dẫn điện cao và tính dẻo.dịch máy, chưa biên tập

«Structural Biochemistry/Transition Metals», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=212855 (bản sửa đổi 4051426).· English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
I said that if that were gold it could be easily tested, first by its malleability and next by acids.

Tôi nói rằng nếu đó là vàng thì có thể dễ dàng kiểm tra, đầu tiên là bằng tính dẻo của nó và tiếp theo là bằng axit.dịch máy, chưa biên tập

Helen Elliott Bandini, History of California. Nguồn: Project Gutenberg #7778.· Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
An alert power to perceive the potential value of things and the possible malleability of men and circumstances, had stood him in marvellous good stead.

Khả năng nhạy bén để nhận thức được giá trị tiềm tàng của mọi thứ cũng như khả năng dễ uốn nắn của con người và hoàn cảnh đã giúp anh ta có được lợi thế tuyệt vời.dịch máy, chưa biên tập

Frances Hodgson Burnett, The Shuttle. Nguồn: Project Gutenberg #506.· Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Some solids, usually metals, have properties like ductility and malleability.
«General Chemistry/Solids», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=122226 (bản sửa đổi 4654082).· English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0