Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

uncommon

tính từB2
US/ənˈkɑmən/

uncommon nghĩa là không phổ biến (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

uncommon là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: not common or ordinarily encountered.

Các nét nghĩa của từ uncommon

  1. 1

    tính từB2

    not common or ordinarily encountered

    không phổ biến hoặc thường gặpdịch máy, chưa biên tập

    Trái nghĩa common

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1
    • uncommon occurrence138 lần trong kho sách

  2. 2

    tính từB2

    marked by an uncommon quality

    được đánh dấu bằng chất lượng không phổ biếndịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa rare

Câu hỏi thường gặp về uncommon

uncommon nghĩa là gì?

uncommon nghĩa là không phổ biến (bản dịch máy, chưa biên tập). uncommon là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: not common or ordinarily encountered.

uncommon được dùng trong câu như thế nào?

It should not be uncommon to put information or create variables outside of the main function. («PSP Development/Hello World Application», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=381436 (bản sửa đổi 4047096).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/uncommon, mã đối chiếu EV-A7130FB3. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “uncommon” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa uncommon và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

It should not be uncommon to put information or create variables outside of the main function.
«PSP Development/Hello World Application», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=381436 (bản sửa đổi 4047096). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
“I hope she will prove a well-disposed girl,” continued Mrs. Norris, “and be sensible of her uncommon good fortune in having such friends.”

Bà Norris tiếp tục: “Tôi hy vọng cô ấy sẽ chứng tỏ mình là một cô gái có tính cách tốt và nhận thức được sự may mắn hiếm có của mình khi có được những người bạn như vậy”.dịch máy, chưa biên tập

Jane Austen, Mansfield Park. Nguồn: Project Gutenberg #141. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"Thy wisdom is uncommon, so do as may please thee.
Bolesław Prus, The Pharaoh and the Priest: An Historical Novel of Ancient Egypt. Nguồn: Project Gutenberg #23646. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
They are much venerated by the superstitious Asiatics, and are allowed uncommon privileges, which they naturally often abuse.

Họ được những người châu Á mê tín tôn sùng và được hưởng những đặc quyền hiếm có mà họ thường lạm dụng một cách tự nhiên.dịch máy, chưa biên tập

1253?-1325 Amir Khusraw Dihlavi, Bagh O Bahar, or Tales of the Four Darweshes. Nguồn: Project Gutenberg #12370. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
I did not know then, that the fancy, not uncommon with boys, has its roots in the deepest instincts of our human nature.

Khi đó tôi không biết rằng sở thích đó, không hiếm gặp ở các chàng trai, có nguồn gốc từ bản năng sâu sắc nhất trong bản chất con người chúng ta.dịch máy, chưa biên tập

George MacDonald, Wilfrid Cumbermede. Nguồn: Project Gutenberg #9183. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The colonel was in a querulous mood; not altogether uncommon in these days, but always very trying to Esther.
Susan Warner, A Red Wallflower. Nguồn: Project Gutenberg #26828. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
What was she to say in answer to a compliment so high-flown as this, to one from whose mouth compliments were so uncommon?
Anthony Trollope, An Old Man's Love. Nguồn: Project Gutenberg #25001. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
You have indeed an uncommon moral courage to have made this confession.

Bạn thực sự có một lòng dũng cảm đạo đức hiếm có khi thú nhận điều này.dịch máy, chưa biên tập

Frederick Marryat, Japhet, in Search of a Father. Nguồn: Project Gutenberg #15991. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
She attributed to Imlay "uncommon tenderness of heart," but she did not detect his instability of character.

Cô cho rằng Imlay có "trái tim dịu dàng hiếm có", nhưng cô không phát hiện ra tính cách bất ổn của anh.dịch máy, chưa biên tập

Mary Wollstonecraft, The Love Letters of Mary Wollstonecraft to Gilbert Imlay. Nguồn: Project Gutenberg #34413. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
It is not uncommon for Art film directors to use friends and family members as actors.
«Art film», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=48512 (bản sửa đổi 8778313). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
I was, however, struck by the uncommon interest which the captain appeared to take in the poor man’s preservation.

Tuy nhiên, tôi rất ngạc nhiên trước sự quan tâm đặc biệt của viên thuyền trưởng đối với việc bảo toàn người đàn ông tội nghiệp.dịch máy, chưa biên tập

Mrs. Hunter, Lady Maclairn, the victim of villany : A novel, volume 4 (of 4). Nguồn: Project Gutenberg #71673. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"Do you find, too, that there is something uncommon in Pan Kopovski?"
Henryk Sienkiewicz, Children of the Soil. Nguồn: Project Gutenberg #44939. · Bản dịch tiếng Anh