typical
tính từB1Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
typical nghĩa là điển hình (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
typical là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: exhibiting the qualities or characteristics that identify a group or kind or category.
Các nét nghĩa của từ typical
- 1
tính từB1
exhibiting the qualities or characteristics that identify a group or kind or category
thể hiện những phẩm chất hoặc đặc điểm xác định một nhóm hoặc loại hoặc danh mụcdịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa atypical
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1
typical examples76 lần trong kho sách
- 2
tính từB1
of a feature that helps to distinguish a person or thing
của một tính năng giúp phân biệt một người hoặc vậtdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa distinctive
- 3
tính từB1
conforming to a type
phù hợp với một loạidịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về typical
typical nghĩa là gì?
typical nghĩa là điển hình (bản dịch máy, chưa biên tập). typical là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: exhibiting the qualities or characteristics that identify a group or kind or category.
typical dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ typical có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
typical được dùng trong câu như thế nào?
Typical foods include potato chips, dips, barbecued chicken wings, and pizza. («The Aggregates of Culture», Introduction to Anthropology, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introduction-anthropology.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/typical, mã đối chiếu EV-D1AC2044. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng