Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

typical

tính từB1
US/ˈtɪpəkəl/

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

typical nghĩa là điển hình (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

typical là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: exhibiting the qualities or characteristics that identify a group or kind or category.

Các nét nghĩa của từ typical

  1. 1

    tính từB1

    exhibiting the qualities or characteristics that identify a group or kind or category

    thể hiện những phẩm chất hoặc đặc điểm xác định một nhóm hoặc loại hoặc danh mụcdịch máy, chưa biên tập

    Trái nghĩa atypical

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1
    • typical examples76 lần trong kho sách

  2. 2

    tính từB1

    of a feature that helps to distinguish a person or thing

    của một tính năng giúp phân biệt một người hoặc vậtdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa distinctive

  3. 3

    tính từB1

    conforming to a type

    phù hợp với một loạidịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về typical

typical nghĩa là gì?

typical nghĩa là điển hình (bản dịch máy, chưa biên tập). typical là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: exhibiting the qualities or characteristics that identify a group or kind or category.

typical dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ typical có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

typical được dùng trong câu như thế nào?

Typical foods include potato chips, dips, barbecued chicken wings, and pizza. («The Aggregates of Culture», Introduction to Anthropology, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introduction-anthropology.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/typical, mã đối chiếu EV-D1AC2044. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “typical” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa typical và các dạng của từ, từ 5 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Typical foods include potato chips, dips, barbecued chicken wings, and pizza.

Các món ăn điển hình bao gồm khoai tây chiên, nước chấm, cánh gà nướng và pizza.dịch máy, chưa biên tập

«The Aggregates of Culture», Introduction to Anthropology, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introduction-anthropology. · OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0
He did not fear that he, as a typical representative of his class and order, would be caricatured or held up to economic execration.

Ông không sợ rằng mình, với tư cách là một đại diện tiêu biểu cho giai cấp và trật tự của mình, sẽ bị biếm họa hoặc bị áp bức về kinh tế.dịch máy, chưa biên tập

Guy Thorne, The Socialist. Nguồn: Project Gutenberg #40734. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
A typical runic calendar consisted of several rows of symbols, one above the other.
«Runic calendar», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=70913 (bản sửa đổi 10975871). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Depreciation is the typical form of cost recovery for wasting assets.

Khấu hao là hình thức thu hồi chi phí điển hình do lãng phí tài sản.dịch máy, chưa biên tập

«US Income Tax/Business Deductions», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=53065 (bản sửa đổi 4092107). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
In general, we can say that the smartphone is a mobile phone offering more advanced functions than typical cell phone.
«Web 2.0 and Emerging Learning Technologies/Future», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=135005 (bản sửa đổi 1582262). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Typical times for each of the stages is in the order of milliseconds.
«Introductory PLC Programming/Introduction», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=155447 (bản sửa đổi 3269293). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Only the “typical” view or one biased perspective is presented.
«Foundations and Assessment of Education/Edition 1/Foundations Table of Contents/Chapter 2/In the News/Peer Review Two», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=197667 (bản sửa đổi 4665166). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The typical filigree sold at the store was very ornate.

Đồ trang trí điển hình được bán ở cửa hàng được trang trí rất công phu.dịch máy, chưa biên tập

«A Guide to the GRE/Vocabulary List 9», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=296233 (bản sửa đổi 3248519). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The intention is that it will contain detailed information about Eric’s main features, tools and benefits and demonstrate them through some typical use-cases.
«Eric 6 User's Guide», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=416661 (bản sửa đổi 4662869). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Explain the purpose and a typical procedure for conducting magneto checks.
«New Zealand Pilot License/Aircraft Technical Knowledge», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=23467 (bản sửa đổi 1677648). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
We shouldn't assume, they argue, that we're unique and we should start from the premise that we are very typical.
«Extraterrestrial life/Astrosociobiology», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=47357 (bản sửa đổi 1676616). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The typical items linked to the movement were prestige items reserved to the upper class, according to Steven Shennan.
«Beaker culture», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=179177 (bản sửa đổi 10068361). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0