E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “quit”

387 câu thật có từ quit hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: quit nghĩa là bỏ cuộc. quit là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: put an end to a state or an activity. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ quit

Danh sách câu dẫn chứng (30 câu)

Từ hay đi cùng quit

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
quit the room2.580 lần
quit the apartment323 lần
notice to quit431 lần
quit paris355 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ quit

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ quit trong kho câu?
Kho câu có 387 câu có từ quit hoặc các dạng của từ, trích từ 286 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ quit xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ quit gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 109 câu, rồi Bậc B1 với 75 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ quit?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ quit: Quá khứ đơn (107 câu), Câu phủ định (65 câu), Quá khứ hoàn thành (35 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.