Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

qualm

danh từC2
qualms

qualm nghĩa là băn khoăn (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

qualm là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: uneasiness about the fitness of an action.

Các nét nghĩa của từ qualm

  1. 1

    danh từC2

    uneasiness about the fitness of an action

    sự lo lắng về tính phù hợp của một hành độngdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa scruple · misgiving

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1
    • qualm of conscience395 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từC2

    a mild state of nausea

    trạng thái buồn nôn nhẹdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa queasiness · squeamishness

Câu hỏi thường gặp về qualm

qualm nghĩa là gì?

qualm nghĩa là băn khoăn (bản dịch máy, chưa biên tập). qualm là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: uneasiness about the fitness of an action.

qualm được dùng trong câu như thế nào?

Saturday morning, while getting dressed, Coupeau felt a qualm of uneasiness in view of the single franc in his pocket. (Émile Zola, L'Assommoir. Nguồn: Project Gutenberg #8600.; Bản dịch tiếng Anh · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/qualm, mã đối chiếu EV-1FB524D6. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “qualm” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa qualm và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Saturday morning, while getting dressed, Coupeau felt a qualm of uneasiness in view of the single franc in his pocket.

Sáng thứ bảy, khi đang mặc quần áo, Coupeau cảm thấy lo lắng khi nhìn thấy đồng franc trong túi.dịch máy, chưa biên tập

Émile Zola, L'Assommoir. Nguồn: Project Gutenberg #8600. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
But when it came to casting in the last of the seven she felt a sudden qualm, and a battle in her soul.

Nhưng khi đến buổi casting cuối cùng trong số bảy người, cô ấy đột nhiên cảm thấy lo lắng và một trận chiến trong tâm hồn.dịch máy, chưa biên tập

S. Baring-Gould, A Book of Ghosts. Nguồn: Project Gutenberg #36638. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
It was when she asked that question that Mr Ferguson had been made aware of that curious qualm.
Richard Marsh, Under One Flag. Nguồn: Project Gutenberg #40451. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
At early noon she felt a first qualm of hunger, and looked up to find the sun at its zenith.
Margaret Horton Potter, Istar of Babylon: A Phantasy. Nguồn: Project Gutenberg #38710. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Too many men had told her that she was essential to their happiness to permit qualms on this score.
Edward Payson Roe, A Young Girl's Wooing. Nguồn: Project Gutenberg #12876. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
She had spoken confidently to the man but now a qualm of doubt came over her.

Cô đã nói chuyện một cách tự tin với người đàn ông đó nhưng bây giờ một nỗi lo lắng tràn ngập trong cô.dịch máy, chưa biên tập

Edna Lyall, Wayfaring Men: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #54100. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
For Hilary Blachland, noting the direction taken by this army of destroyers, could not but admit a qualm of very real and soul-stirring misgiving.
Bertram Mitford, The Triumph of Hilary Blachland. Nguồn: Project Gutenberg #32566. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
All of a sudden you have been overcome by some absurd qualm--some whim or other.
Reginald Farrer, The Sundered Streams: The History of a Memory That Had No Full Stops. Nguồn: Project Gutenberg #62469. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
A qualm ran through me, recalling the night I had taken the cat there by force and its frantic escape.
Eleanor M. Ingram, The Thing from the Lake. Nguồn: Project Gutenberg #23738. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
She struck him as making light of a matter that had been costing him sundry qualms; so that they couldn't both be quite just.
Henry James, The Wings of the Dove, Volume II. Nguồn: Project Gutenberg #30059. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
But I will not long submit to such contemptible qualms.
Thomas Holcroft, Anna St. Ives. Nguồn: Project Gutenberg #9468. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
'No; it 's exactly that quake of the floor which gives “much qualms,” to me as well,' said Dacier.
George Meredith, Diana of the Crossways: Complete. Nguồn: Project Gutenberg #4470. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB