qualm
danh từC2- qualms
qualm nghĩa là băn khoăn (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
qualm là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: uneasiness about the fitness of an action.
Các nét nghĩa của từ qualm
- 1
danh từC2
uneasiness about the fitness of an action
sự lo lắng về tính phù hợp của một hành độngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa scruple · misgiving
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1
qualm of conscience395 lần trong kho sách
- 2
danh từC2
a mild state of nausea
trạng thái buồn nôn nhẹdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa queasiness · squeamishness
Câu hỏi thường gặp về qualm
qualm nghĩa là gì?
qualm nghĩa là băn khoăn (bản dịch máy, chưa biên tập). qualm là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: uneasiness about the fitness of an action.
qualm được dùng trong câu như thế nào?
Saturday morning, while getting dressed, Coupeau felt a qualm of uneasiness in view of the single franc in his pocket. (Émile Zola, L'Assommoir. Nguồn: Project Gutenberg #8600.; Bản dịch tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/qualm, mã đối chiếu EV-1FB524D6. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng