Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

hereby

trạng từ
US/hɪɹˈbaɪ/
herebied
herebies
herebying

Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)

hereby nghĩa là bằng cách này (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

hereby là một trạng từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: (formal) by means of this.

Các nét nghĩa của từ hereby

  1. 1

    trạng từ

    (formal) by means of this

    (chính thức) bằng cách nàydịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa herewith

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • hereby certify79 lần trong kho sách

    • hereby amended60 lần trong kho sách

    • hereby authorized81 lần trong kho sách

    • hereby licensed55 lần trong kho sách

    • hereby repealed32 lần trong kho sách

    • hereby empowered18 lần trong kho sách

    • hereby declare126 lần trong kho sách

    • undersigned hereby12 lần trong kho sách

Câu hỏi thường gặp về hereby

hereby nghĩa là gì?

hereby nghĩa là bằng cách này (bản dịch máy, chưa biên tập). hereby là một trạng từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: (formal) by means of this.

hereby dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ hereby có 1 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

hereby được dùng trong câu như thế nào?

"Gentlemen, by virtue of long experience as a fighting editor, I hereby assume command of this expedition, and propose to be obeyed and respected accordingly. (Charles Ledyard Norton, Canoeing in Kanuckia Or, Haps and Mishaps Afloat and Ashore of the Statesman, the Editor, the Artist, and the Scribbler. Nguồn: Project Gutenberg #52338.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch))

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/hereby, mã đối chiếu EV-8D087B77. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “hereby” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa hereby và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

"Gentlemen, by virtue of long experience as a fighting editor, I hereby assume command of this expedition, and propose to be obeyed and respected accordingly.
Charles Ledyard Norton, Canoeing in Kanuckia Or, Haps and Mishaps Afloat and Ashore of the Statesman, the Editor, the Artist, and the Scribbler. Nguồn: Project Gutenberg #52338. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch)
I confess that thy page is as innocent—I hereby free him from guilt.

Tôi thú nhận rằng trang của bạn cũng vô tội - nhờ đó tôi giải thoát anh ấy khỏi tội lỗi.dịch máy, chưa biên tập

Thomas Dick, Sir Lauder, The Wolfe of Badenoch: A Historical Romance of the Fourteenth Century. Nguồn: Project Gutenberg #66763. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
That I mean, and I hereby hand it out to you two representatives of the press.

Ý tôi là vậy và tôi xin chuyển nó cho hai đại diện báo chí của các bạn.dịch máy, chưa biên tập

Maria Thompson Daviess, Andrew the Glad. Nguồn: Project Gutenberg #13679. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
You are hereby requested strictly to enforce the Government's decision on this subject."

Đề nghị các bạn nghiêm túc thực thi quyết định của Chính phủ về vấn đề này.”dịch máy, chưa biên tập

M. T. H. Perelaer, Baboe Dalima; or, The Opium Fiend. Nguồn: Project Gutenberg #60751. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
And hereby hangs a history which I gathered long ago from a shipmate learned in all the lore of outlandish life.
Herman Melville, The Piazza Tales. Nguồn: Project Gutenberg #15859. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
I do hereby appoint you both to be my viceroys over the whole island.
John Dryden, The works of John Dryden, now first collected in eighteen volumes. Volume 03. Nguồn: Project Gutenberg #37645. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
For hereby Flask's dinner was badly jammed in point of time.
Herman Melville, Moby Dick; Or, The Whale. Nguồn: Project Gutenberg #2489. · Nguyên văn tiếng Anh
And hereby I may note a thing which some one may explain perhaps in the after ages, when people come to look at things.
R. D. Blackmore, Lorna Doone: A Romance of Exmoor. Nguồn: Project Gutenberg #840. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
I hereby resign your empty title-deeds, having quite enough such foolish lumber of my own.
Lewis Wingfield, The Maid of Honour: A Tale of the Dark Days of France. Vol. 1 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #38865. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Hereby a single row is seen as a separate object with features represented by the tables' columns.
«Ict-innovation/LPI/105.3», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=278002 (bản sửa đổi 4649817). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
In my adumbration of a scenario for these earlier aspects I have provided, I think, for this; at any rate I do hereby provide.
Henry James, The Ivory Tower. Nguồn: Project Gutenberg #62979. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
“We command you at your peril, that you do not molest our friends or allies, under any pretence of authority hereby granted.”
John S. C. Abbott, Captain William Kidd and Others of the Buccaneers. Nguồn: Project Gutenberg #50550. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US