Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

hermit

danh từ
C2
US/ˈhɝmət/
hermits
Ý nghĩa trọng tâm

hermit nghĩa là ẩn sĩ.

hermit là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: one retired from society for religious reasons.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1danh từ
    C2

    one retired from society for religious reasons

    →

    một người rút lui khỏi xã hội vì lý do tôn giáo

    Đồng nghĩa:anchorite
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (7)
    hermit crab
    137 lần trong kho sách
    hermit crabs
    121 lần trong kho sách
    hermit thrush
    46 lần trong kho sách
    hermit laborer
    38 lần trong kho sách
    galloping hermit
    46 lần trong kho sách
    peter the hermit
    178 lần trong kho sách
    nacien the hermit
    20 lần trong kho sách
  2. 2danh từ
    C2

    one who lives in solitude

    →

    một người sống cô độc

    Đồng nghĩa:recluse, solitary, solitudinarian, troglodyte
Tổng cộng 2 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ gia đình & Dạng thức từ (Word Family)

1 dạng thức liên quan
hermits
Hệ thống từ phái sinh mở rộng theo hình thái từ.Từ vựng liên quan

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa hermit và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

Anyhow, I should advise Ludwig to show himself without delay, if, indeed, he is not already a corpse or a hermit.”
Magnay, William, Sir, A prince of lovers, Nguyên văn tác phẩm
He had not travelled far when he entered a wood, and there met with a hermit, who had long been retired from the world.

Anh ta chưa đi xa thì vào một khu rừng và gặp một ẩn sĩ, người đã từ giã cõi đời từ lâu.

Bulfinch, Thomas, Legends of Charlemagne, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
That night he found hospitable housing in the cell of a hermit.

Đêm đó ngài tìm được chỗ ở hiếu khách trong phòng giam của một ẩn sĩ.

Ebers, Georg, The Complete Short Works of Georg Ebers
The hermit did as he was bid, but advised his sanguine friend against exposing himself recklessly.

Vị ẩn sĩ làm theo lời khuyên, nhưng khuyên người bạn lạc quan của mình không nên liều lĩnh liều lĩnh phơi bày bản thân.

Ballantyne, R. M. (Robert Michael), Blown to Bits; or, The Lonely Man of Rakata, Tiếng Anh (Anh - Anh)
And when the boy wept, the hermit still pressed him, till he said that he forgave him.
Ewing, Juliana Horatia, Mary's Meadow, and Other Tales of Fields and Flowers, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Now in the hamlet below there lived a boy who had become known to the hermit on this manner.
Ewing, Juliana Horatia, Last Words: A Final Collection of Stories, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Upon this point the hermit was the only person who could have given authentic information, but no one thought of applying to him.
Alger, Horatio, Jr., Robert Coverdale's Struggle, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
"Is it true what they say, that some hermits are saving their souls there?"
Tolstoy, Leo, graf, Fables for Children, Stories for Children, Natural Science Stories, Popular Education, Decembrists, Moral Tales, Tiếng Anh (Anh - Anh)
In that part of the country the bird is the Western Hermit Thrush.
Miller, Olive Thorne, The Children's Book of Birds, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
A mother hermit a few years ago strayed into the grounds of a gentleman in Massachusetts and built a nest under a pine-tree.
Miller, Olive Thorne, The Children's Book of Birds, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
He is silent as a Carthusian, solitary as a hermit, expresses interest in nothing, least of all in the guidance of his army.
Scott, Walter, Anne of Geierstein; Or, The Maiden of the Mist. Volume 2 (of 2), Tiếng Anh (Anh - Anh)
Of course it was very, very old, but so was the Hermit, and Billy wanted to start with the simplest joke he could think of.
Denslow, W. W. (William Wallace), Billy Bounce, Nguyên văn tác phẩm

Câu hỏi thường gặp về hermit (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. hermit nghĩa là gì trong tiếng Việt?

hermit có nghĩa chính là: một người rút lui khỏi xã hội vì lý do tôn giáo. Định nghĩa tiếng Anh: "one retired from society for religious reasons".

2. hermit thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

hermit là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.

3. Phát âm chuẩn của hermit theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), hermit được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈhɝmət/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. hermit thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ hermit được xếp ở bậc C2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của hermit gồm những dạng nào?

Các dạng thức ngữ pháp của hermit gồm: hermits.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với hermit là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: hermit crab, hermit crabs, hermit thrush, hermit laborer, galloping hermit.

7. hermit có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Các từ đồng nghĩa thường gặp: anchorite, recluse, solitary, solitudinarian, troglodyte. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến hermit?

Từ hermit xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với hermit đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "Anyhow, I should advise Ludwig to show himself without delay, if, indeed, he is not already a corpse or a hermit.”". Câu văn minh họa cách dùng hermit làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng hermit?

Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.