solitary
tính từ, danh từC2- solitaries
solitary nghĩa là đơn độc (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
solitary là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: characterized by or preferring solitude.
Các nét nghĩa của từ solitary
- 1
tính từC2
characterized by or preferring solitude
đặc trưng bởi hoặc thích sự cô độcdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa lone · lonely
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
solitary confinement667 lần trong kho sách
solitary walks231 lần trong kho sách
solitary grandeur175 lần trong kho sách
solitary horseman155 lần trong kho sách
solitary rambles110 lần trong kho sách
solitary candle181 lần trong kho sách
solitary ramble89 lần trong kho sách
solitary exception129 lần trong kho sách
- 2
tính từC2
of plants and animals
của thực vật và động vậtdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa nongregarious · nonsocial
- 3
tính từC2
lacking companions or companionship
thiếu bạn đồng hành hoặc tình bạndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa alone · lone · lonely
- 4
danh từC2
confinement of a prisoner in isolation from other prisoners
giam giữ một tù nhân cách ly với các tù nhân khácdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa solitary confinement
- 5
danh từC2
one who lives in solitude
một người sống cô độcdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa hermit · recluse · solitudinarian · troglodyte
Câu hỏi thường gặp về solitary
solitary nghĩa là gì?
solitary nghĩa là đơn độc (bản dịch máy, chưa biên tập). solitary là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: characterized by or preferring solitude.
solitary được dùng trong câu như thế nào?
She had a sense of aggrievement and a feeling of added loneliness as she sat down to her solitary lunch. (L. T. Meade, A Young Mutineer. Nguồn: Project Gutenberg #24599.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/solitary, mã đối chiếu EV-E9335C8D. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng