hermetic
tính từC2hermetic nghĩa là kín đáo (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
hermetic là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: completely sealed.
Các nét nghĩa của từ hermetic
- 1
tính từC2
completely sealed
hoàn toàn kíndịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về hermetic
hermetic nghĩa là gì?
hermetic nghĩa là kín đáo (bản dịch máy, chưa biên tập). hermetic là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: completely sealed.
hermetic được dùng trong câu như thế nào?
The most famous group involved in this revival was the Hermetic Order of the Golden Dawn. («Hermeticism», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=86424 (bản sửa đổi 9607062).; Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/hermetic, mã đối chiếu EV-5DD83BA0. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng