heritage
danh từB2- heritages
heritage nghĩa là di sản (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
heritage là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: practices that are handed down from the past by tradition.
Các nét nghĩa của từ heritage
- 1
danh từB2
practices that are handed down from the past by tradition
những tập tục được truyền lại từ xa xưa theo truyền thốngdịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
cultural heritage520 lần trong kho sách
heritage site478 lần trong kho sách
heritage sites147 lần trong kho sách
ghat heritage69 lần trong kho sách
goodly heritage90 lần trong kho sách
rightful heritage24 lần trong kho sách
millicent heritage21 lần trong kho sách
heritage zone29 lần trong kho sách
- 2
danh từB2
any attribute or immaterial possession that is inherited from ancestors
bất kỳ thuộc tính hoặc sở hữu phi vật chất nào được thừa hưởng từ tổ tiêndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa inheritance
- 3
danh từB2
that which is inherited
cái được kế thừadịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa inheritance
Câu hỏi thường gặp về heritage
heritage nghĩa là gì?
heritage nghĩa là di sản (bản dịch máy, chưa biên tập). heritage là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: practices that are handed down from the past by tradition.
heritage được dùng trong câu như thế nào?
With his own eyes he shall behold the heritage of the Valdeschi. (Henry Harland, The Lady Paramount. Nguồn: Project Gutenberg #19861.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/heritage, mã đối chiếu EV-B86F4801. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng