Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Đề từ vựng A2 số 106

20 câu trắc nghiệm, không giới hạn thời gian. Đáp án và giải thích hiện sau khi nộp bài.

Xem trước

Định nghĩa: Từ nào có định nghĩa sau? “regarded with great favor, approval, or affection especially by the general public”

Điền từ vào câu: Chọn từ điền vào chỗ trống. If only there was some way to understand why I can't _____ any long-term goals.

Đang tải đề...