canoe
danh từC1- canoes
canoe nghĩa là ca nô (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
canoe là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: small and light boat.
Các nét nghĩa của từ canoe
- 1
danh từC1
small and light boat
thuyền nhỏ và nhẹdịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 7
bark canoe586 lần trong kho sách
birch canoe269 lần trong kho sách
fleet of canoe218 lần trong kho sách
indian canoe351 lần trong kho sách
canvas canoe163 lần trong kho sách
frail canoe126 lần trong kho sách
canoe paddled95 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về canoe
canoe nghĩa là gì?
canoe nghĩa là ca nô (bản dịch máy, chưa biên tập). canoe là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: small and light boat.
canoe được dùng trong câu như thế nào?
At this instant a heavy object fell with a crash in one of the canoes, striking down some of its occupants, and tipping it over. (Andrew Dearborn, Scarred Eagle; or, Moorooine, the sporting fawn. A story of lake and shore. Nguồn: Project Gutenberg #68601.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/canoe, mã đối chiếu EV-9A9CCEC8. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng