situate
động từ- situated
- situates
- situating
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
situate nghĩa là đặt chỗ (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
situate là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: determine or indicate the place, site, or limits of, as if by an instrument or by a survey.
Các nét nghĩa của từ situate
- 1
động từ
determine or indicate the place, site, or limits of, as if by an instrument or by a survey
xác định hoặc chỉ ra địa điểm, địa điểm hoặc giới hạn của, như thể bằng một công cụ hoặc bằng một cuộc khảo sátdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa locate
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
loops situate422 lần trong kho sách
initially situate341 lần trong kho sách
pleasantly situate345 lần trong kho sách
beautifully situate250 lần trong kho sách
similarly situate200 lần trong kho sách
delightfully situate141 lần trong kho sách
conveniently situate119 lần trong kho sách
prettily situate116 lần trong kho sách
- 2
động từ
put (something somewhere) firmly
đặt (cái gì đó ở đâu đó) một cách chắc chắndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa fix · posit · deposit
Câu hỏi thường gặp về situate
situate nghĩa là gì?
situate nghĩa là đặt chỗ (bản dịch máy, chưa biên tập). situate là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: determine or indicate the place, site, or limits of, as if by an instrument or by a survey.
situate dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ situate có 2 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
situate được dùng trong câu như thế nào?
This village was situated, he was told, some six miles southeast of the town. (G. A. Henty, By England's Aid; or, the Freeing of the Netherlands (1585-1604). Nguồn: Project Gutenberg #6953.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/situate, mã đối chiếu EV-A7E617D8. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng