Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

loudly

trạng từA2
US/ˈlaʊdli/

Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)

loudly nghĩa là lớn tiếng (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

loudly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: with relatively high volume.

Các nét nghĩa của từ loudly

  1. 1

    trạng từA2

    with relatively high volume

    với khối lượng tương đối caodịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa loud · aloudTrái nghĩa softly

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • loudly applauded177 lần trong kho sách

    • knocked loudly273 lần trong kho sách

    • barking loudly127 lần trong kho sách

    • loudly proclaimed138 lần trong kho sách

    • laughed loudly624 lần trong kho sách

    • shouting loudly157 lần trong kho sách

    • loudly cheered106 lần trong kho sách

    • snoring loudly83 lần trong kho sách

  2. 2

    trạng từA2

    in manner that attracts attention

    theo cách thu hút sự chú ýdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa obstreperously · clamorously

  3. 3

    trạng từA2

    used as a direction in music

    được sử dụng như một hướng trong âm nhạcdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa forte

Câu hỏi thường gặp về loudly

loudly nghĩa là gì?

loudly nghĩa là lớn tiếng (bản dịch máy, chưa biên tập). loudly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: with relatively high volume.

loudly dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ loudly có 3 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

loudly được dùng trong câu như thế nào?

She growled so loudly that the men and boys outside were frightened. (James Baldwin, Fifty Famous People: A Book of Short Stories. Nguồn: Project Gutenberg #6168.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/loudly, mã đối chiếu EV-50814AC6. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “loudly” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa loudly và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

She growled so loudly that the men and boys outside were frightened.
James Baldwin, Fifty Famous People: A Book of Short Stories. Nguồn: Project Gutenberg #6168. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
He lifted her from the ground, placed her in Mr. Sivewright’s easy-chair by the open window, and then rang the bell loudly.

Anh nhấc cô lên khỏi mặt đất, đặt cô vào chiếc ghế bành của ông Sivewright cạnh cửa sổ đang mở, rồi rung chuông thật to.dịch máy, chưa biên tập

M. E. Braddon, Lucius Davoren; or, Publicans and sinners, vol. 2. Nguồn: Project Gutenberg #75876. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
She climbed the staircase of a big building, and was directed to the right door by the sound of Crewe’s voice, loudly and jocularly discoursing.

Cô leo lên cầu thang của một tòa nhà lớn và được dẫn đến cửa bên phải bởi giọng nói của Crewe, giọng nói to và vui nhộn.dịch máy, chưa biên tập

George Gissing, In the Year of Jubilee. Nguồn: Project Gutenberg #4307. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Still, his heart beat loudly enough and time seemed to stand still until the chief-warder returned exhausted and unsuccessful.

Tuy nhiên, tim anh vẫn đập đủ lớn và thời gian dường như đứng yên cho đến khi người cai ngục trở về trong tình trạng mệt mỏi và bất thành.dịch máy, chưa biên tập

Georg Ebers, Joshua: Complete. Nguồn: Project Gutenberg #5472. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
They were singing and applauding boisterously, and the songs they so loudly insisted on having repeated would certainly not contain matter flattering to the Romans.

Họ đang hát và vỗ tay cuồng nhiệt, và những bài hát mà họ nhất quyết đòi lặp lại chắc chắn sẽ không chứa đựng những điều tâng bốc đối với người La Mã.dịch máy, chưa biên tập

Georg Ebers, A Thorny Path: Complete. Nguồn: Project Gutenberg #5542. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
A farmer's boy or two watched her pass, and criticised loudly, though amiably, the long, free sweep of her paddle.
Ellen Douglas Deland, Oakleigh. Nguồn: Project Gutenberg #76126. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Both sexes gathered daily around the place where the effigy lay, praying loudly for the safe journey and arrival at Shipapu of the defunct.
Adolph Francis Alphonse Bandelier, The Delight Makers. Nguồn: Project Gutenberg #18310. · Nguyên văn tiếng Anh
"There," said the Colonel loudly, as if for us both to hear; "I don't think I need try to see any more.
George Manville Fenn, Charge! A Story of Briton and Boer. Nguồn: Project Gutenberg #21302. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"I hope he's a-listening now," said Jem, loudly; "a lively smiling sort of a man.

Jem nói to: "Tôi hy vọng bây giờ anh ấy đang lắng nghe." "một kiểu đàn ông có nụ cười sống động.dịch máy, chưa biên tập

George Manville Fenn, The Adventures of Don Lavington: Nolens Volens. Nguồn: Project Gutenberg #21316. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
And his voice sounded hoarse and choking, while, realising this fact, the boy coughed loudly and forcibly, as if to clear his throat.
George Manville Fenn, The Ocean Cat's Paw: The Story of a Strange Cruise. Nguồn: Project Gutenberg #21358. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
I, hesitate?" and rushing to the stairway the old man shouted loudly for Miss Husted.
Charles Klein, The Music Master; Novelized from the Play. Nguồn: Project Gutenberg #23603. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Henry would have given much to have heard what they said, but they did not speak loudly enough.
Joseph A. Altsheler, The Border Watch: A Story of the Great Chief's Last Stand. Nguồn: Project Gutenberg #25186. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US