Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

clue

danh từA2
US/ˈklu/
clued
clues
cluing

Thuộc: Academic Word List (AWL) · TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL) · Từ vựng TOEIC (TSL)

clue nghĩa là đầu mối (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

clue là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a slight indication.

Các nét nghĩa của từ clue

  1. 1

    danh từA2

    a slight indication

    một dấu hiệu nhẹdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa hint

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 4
    • slightest clue189 lần trong kho sách

    • blue's clue29 lần trong kho sách

    • faintest clue42 lần trong kho sách

    • furnish a clue47 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từA2

    evidence that helps to solve a problem

    bằng chứng giúp giải quyết vấn đềdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa clew · cue

Câu hỏi thường gặp về clue

clue nghĩa là gì?

clue nghĩa là đầu mối (bản dịch máy, chưa biên tập). clue là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a slight indication.

clue dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ clue có 2 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

clue được dùng trong câu như thế nào?

"He must be there," said Billina; "but I had no clue to guide me in guessing the Tin Woodman, so I must have missed him." (L. Frank Baum, Ozma of Oz A Record of Her Adventures with Dorothy Gale of Kansas, the Yellow Hen, the Scarecrow, the Tin Woodman, Tiktok, the Cowardly Lion, and the Hungry Tiger; Besides Other Good People too Numerous to Mention Faithfully Recorded Herein. Nguồn: Project Gutenberg #486.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/clue, mã đối chiếu EV-802994FE. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “clue” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa clue và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

"He must be there," said Billina; "but I had no clue to guide me in guessing the Tin Woodman, so I must have missed him."

“Chắc chắn anh ấy ở đó,” Billina nói; "nhưng tôi không có manh mối nào để hướng dẫn tôi đoán Thợ rừng Thiếc, nên chắc chắn tôi đã bỏ lỡ anh ta."dịch máy, chưa biên tập

L. Frank Baum, Ozma of Oz A Record of Her Adventures with Dorothy Gale of Kansas, the Yellow Hen, the Scarecrow, the Tin Woodman, Tiktok, the Cowardly Lion, and the Hungry Tiger; Besides Other Good People too Numerous to Mention Faithfully Recorded Herein. Nguồn: Project Gutenberg #486. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
This may be a clue as to the reason for the timeline inconsistency in the act of clearing the temple.

Đây có thể là manh mối giải thích nguyên nhân dẫn đến sự không nhất quán về mặt thời gian trong hành động dọn dẹp ngôi đền.dịch máy, chưa biên tập

«Biblical Studies/New Testament Commentaries/The Gospel of John/Chapter 2», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=109867 (bản sửa đổi 3308032). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The gorgeous, velvet-draped salon, the last course of the dinner, the serene "distinguished visitor,"--there was no clue here.

Phòng khách lộng lẫy phủ nhung, món cuối cùng của bữa tối, “vị khách quý” thanh thản – không có manh mối nào ở đây.dịch máy, chưa biên tập

Eleanor M. Ingram, The Game and the Candle. Nguồn: Project Gutenberg #35740. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
For the present, there appeared to be no clue to the maze.

Hiện tại, dường như không có manh mối nào về mê cung.dịch máy, chưa biên tập

William Davy Watson, Trevethlan: A Cornish Story. Volume 2 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #36107. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The second day after these surprising events, Mary Magdalen disappeared suddenly to our great regret, leaving no clue by which she could be traced.
William H. Holcombe, In Both Worlds. Nguồn: Project Gutenberg #36342. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Had she not given them the clue when she mentioned her name, before going up to dress?
Henry, Mrs. Wood, It May Be True, Vol. 3 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #39193. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
There were no papers of any kind to serve as a clue to the discovery of the parties.
William Bentinck Forfar, The Wizard of West Penwith: A Tale of the Land's-End. Nguồn: Project Gutenberg #41058. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Her black eyes travelled over the walls and ceiling and floor, as though in search of a clue to her father's fate.
B. L. Farjeon, Samuel Boyd of Catchpole Square: A Mystery. Nguồn: Project Gutenberg #43198. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
No clue, however, has as yet been obtained to the name or personality of his supposed assailant.”
Grant Allen, Linnet: A Romance. Nguồn: Project Gutenberg #48296. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
We may still find some clue to the object of our search.”
James Malcolm, 1814?-1884 Rymer, Ada, the Betrayed; Or, The Murder at the Old Smithy. A Romance of Passion. Nguồn: Project Gutenberg #48938. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Shadow, last seen in a garden, etc., is, anyway, a somewhat dubious clue!"
Julius Regis, No. 13 Toroni. Nguồn: Project Gutenberg #52498. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
He fell in with her views the more readily, as she had given him some clue to the strange conduct of the Scotchman.
Edward Willett, The Gray Scalp; Or, The Blackfoot Brave. Nguồn: Project Gutenberg #56175. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US