null
danh từ- nulled
- nulling
- nulls
Thuộc: Academic Word List (AWL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL)
null nghĩa là vô giá trị (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
null là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a quantity of no importance.
Các nét nghĩa của từ null
- 1
danh từ
a quantity of no importance
một số lượng không quan trọngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa nothing · nil · nix · nada · aught · cipher
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
null hypothesis385 lần trong kho sách
null pointer116 lần trong kho sách
reject the null129 lần trong kho sách
null modem31 lần trong kho sách
null byte31 lần trong kho sách
terminating null22 lần trong kho sách
dev null17 lần trong kho sách
null terminated40 lần trong kho sách
- 2
tính từ
lacking any legal or binding force
thiếu bất kỳ lực lượng pháp lý hoặc ràng buộc nàodịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa void
Câu hỏi thường gặp về null
null nghĩa là gì?
null nghĩa là vô giá trị (bản dịch máy, chưa biên tập). null là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a quantity of no importance.
null dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ null có 2 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
null được dùng trong câu như thế nào?
"My dear Mrs Null," interrupted Lawrence, "I promise not to say any more to you on this subject. (Frank R. Stockton, The Late Mrs. Null. Nguồn: Project Gutenberg #10973.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/null, mã đối chiếu EV-2B9D7D31. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng