fatality
danh từ- fatalities
fatality nghĩa là tử vong.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1danh từC1
a death resulting from an accident or a disaster
→cái chết do tai nạn hoặc thảm họa
Đồng nghĩa:human deathCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (1)inexorable fatality16 lần trong kho sách - 2danh từC1
the quality of being able to cause death or fatal disasters
→chất lượng của việc có thể gây ra cái chết hoặc thảm họa chết người
Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)
12 câu tiêu biểu có chứa fatality và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.
The following recipe is an analysis of variance on a data set involving traffic fatality data and demographic information as well as laws surrounding driving.Công thức sau đây là bản phân tích phương sai trên một tập dữ liệu liên quan đến dữ liệu về tỷ lệ tử vong do giao thông và thông tin nhân khẩu học cũng như các luật xung quanh việc lái xe.
An inexorable fatality had attended all my actions, and used them as weapons against myself.It seemed like a fatality that something must always interpose to bar the road to success.Có vẻ như đó là một tai họa khi luôn phải có thứ gì đó xen vào để cản đường thành công.
By an odd fatality each of the sisters loves the man to whom the other has been betrothed by the relatives.Bởi một cái chết kỳ lạ, mỗi chị em đều yêu người đàn ông mà người kia đã được họ hàng hứa hôn.
There was fatality in its stillness, and in the certainty that if moved it must crash through everything it met.Có sự chết chóc trong sự tĩnh lặng của nó, và trong sự chắc chắn rằng nếu di chuyển nó sẽ đâm xuyên qua mọi thứ nó gặp.
He had been ever ready to recognise fatality where a good Catholic would have perceived only sin.As a last fatality, he wore a peaked cap like my own, and turned out to be an ex-sailor."If the vulgar opinion of the fatality in marriage had ever any foundation, it surely appeared in my marriage with my Amelia.He was about passing through the door, when, as fatality ordained, there occurred to him an unfortunate and disastrous thought.A fatality is hovering over you and yours, which can only be averted by the direct intervention of the goddess.By some strange fatality, it is upon him the punishment generally comes, not upon the man who did it,” Ivan answered.Several of the horses were badly wounded, but, as yet, there were no fatalities.Câu hỏi thường gặp về fatality (10)
Hỏi đáp trọng tâm1. fatality nghĩa là gì trong tiếng Việt?
fatality có nghĩa chính là: cái chết do tai nạn hoặc thảm họa. Định nghĩa tiếng Anh: "a death resulting from an accident or a disaster".
2. fatality thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?
fatality là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.
3. Phát âm chuẩn của fatality theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?
Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), fatality được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /fəˈtælɪti/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.
4. fatality thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?
Từ fatality được xếp ở bậc C1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.
5. Các dạng biến đổi (word forms) của fatality gồm những dạng nào?
Các dạng thức ngữ pháp của fatality gồm: fatalities.
6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với fatality là gì?
Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: inexorable fatality.
7. fatality có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?
Các từ đồng nghĩa thường gặp: human death. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.
8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến fatality?
Từ fatality xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.
9. Làm thế nào để đặt câu với fatality đúng ngữ pháp?
Thí dụ minh họa: "The following recipe is an analysis of variance on a data set involving traffic fatality data and demographic information as well as laws surrounding driving." (Dịch nghĩa: Công thức sau đây là bản phân tích phương sai trên một tập dữ liệu liên quan đến dữ liệu về tỷ lệ tử vong do giao thông và thông tin nhân khẩu học cũng như các luật xung quanh việc lái xe.). Câu văn minh họa cách dùng fatality làm thành phần nòng cốt trong câu.
10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng fatality?
Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.