Đề từ vựng C1 số 34
20 câu trắc nghiệm, không giới hạn thời gian. Đáp án và giải thích hiện sau khi nộp bài.
Xem trước
Định nghĩa: Từ nào có định nghĩa sau? “escape, either physically or mentally”
Điền từ vào câu: Chọn từ điền vào chỗ trống. The reader, learned in these matters, will perceive that all this was but a faint shadow of the once gay and _____ rites of May.
Đang tải đề...