loop
danh từ- looped
- looping
- loops
Thuộc: Academic Word List (AWL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL)
loop nghĩa là vòng lặp (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
loop là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: fastener consisting of a metal ring for lining a small hole to permit the attachment of cords or lines.
Các nét nghĩa của từ loop
- 1
danh từ
fastener consisting of a metal ring for lining a small hole to permit the attachment of cords or lines
dây buộc bao gồm một vòng kim loại để lót một lỗ nhỏ để cho phép gắn dây hoặc đường dâydịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa cringle · eyelet · grommet · grummet
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
feedback loop413 lần trong kho sách
loop of wire585 lần trong kho sách
loop holes533 lần trong kho sách
loop of radius423 lần trong kho sách
loop situated422 lần trong kho sách
loop hole445 lần trong kho sách
loop holed107 lần trong kho sách
current loop485 lần trong kho sách
- 2
danh từ
anything with a round or oval shape (formed by a curve that is closed and does not intersect itself)
bất cứ thứ gì có hình tròn hoặc hình bầu dục (được hình thành bởi một đường cong khép kín và không giao nhau)dịch máy, chưa biên tập
- 3
danh từ
(computer science) a single execution of a set of instructions that are to be repeated
(khoa học máy tính) việc thực hiện một tập hợp các lệnh được lặp đi lặp lạidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa iteration
- 4
động từ
move in loops
di chuyển theo vòng lặpdịch máy, chưa biên tập
- 5
động từ
make a loop in
tạo một vòng lặp trongdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa intertwine
- 6
động từ
fly loops, perform a loop
vòng lặp bay, thực hiện vòng lặpdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về loop
loop nghĩa là gì?
loop nghĩa là vòng lặp (bản dịch máy, chưa biên tập). loop là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: fastener consisting of a metal ring for lining a small hole to permit the attachment of cords or lines.
loop dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ loop có 6 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
loop được dùng trong câu như thế nào?
Ever since she came East she had worn it in a braid looped at the back of her head. (David Graham Phillips, Susan Lenox: Her Fall and Rise. Nguồn: Project Gutenberg #450.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/loop, mã đối chiếu EV-2CE545B2. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng