Câu tiếng Anh có từ “quit”
290 câu thật có từ quit hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: quit nghĩa là bỏ cuộc. quit là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: put an end to a state or an activity. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ quit
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
After she quit, she relaxed so she would feel better, and then traveled for fun.
Từ trong câu: relax, quit, feel, better, travel, fun
«Mary Sheldon Barnes», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=454352 (bản sửa đổi 8947269). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
“You know you could quit anytime and there wouldn’t be any hard feelings between us.”
Từ trong câu: anytime, know, quit, hard, feel
William Faulkner, The sound and the fury. Nguồn: Project Gutenberg #75170. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
“He would not permit her to quit her prison, even for a day.”
Từ trong câu: permit, prison, quit, even, day
Michael J. Quin, Nourmahal, an Oriental romance. Vol. 3 of 3. Nguồn: Project Gutenberg #78143. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
In quitting our somewhat ungracious task, we would not leave the impression behind that there is absolutely nothing in this volume to reward perusal.
Từ trong câu: volume, reward, quit, task, impression, absolutely, somewhat, leave
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 63, No. 392, June, 1848. Nguồn: Project Gutenberg #40099. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"It looked mighty scary to me," he said afterward, "but I wouldn't quit.
Từ trong câu: scary, look, mighty, afterward, quit
Albert Bigelow Paine, Captain Bill McDonald, Texas Ranger: A Story of Frontier Reform. Nguồn: Project Gutenberg #66849. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"To give up", whose infinitive in German would be "to up-give", means "to quit", in sharp contrast to "to give".
Từ trong câu: infinitive, give, up, mean, quit, sharp, contrast
«German/Grammar/Adjectives and Adverbs», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=22894 (bản sửa đổi 4027520). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
While a ray of hope still animated the bosoms of our leaders, we would not quit the field.
Từ trong câu: animated, ray, hope, still, animate, leader, quit, field
Ellen Emma Guthrie, Tales of the Covenanters. Nguồn: Project Gutenberg #45678. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Albeit very much advanced in her pregnancy, nothing would serve her when she had leave to quit London but to do me this good.
Từ trong câu: pregnancy, much, advance, nothing, serve, leave, quit, good
Various, The Catholic World, Vol. 02, October, 1865 to March, 1866 A Monthly Eclectic Magazine. Nguồn: Project Gutenberg #40068. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
One of them spoke rather roughly to the volcano-girl, who took refuge by my side, and would not quit it.
Từ trong câu: volcano, speak, rather, roughly, girl, take, refuge, side
Various, Harper's New Monthly Magazine, Vol. 2, No. 8, January, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #31455. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng quit
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ quit
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ quit trong kho câu?
- Kho câu có 290 câu có từ quit hoặc các dạng của từ, trích từ 259 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ quit xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ quit gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 81 câu, rồi Bậc A2 với 63 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ quit?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ quit: Quá khứ đơn (64 câu), Câu phủ định (42 câu), can và could (21 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.