animated
tính từB1animated nghĩa là hoạt hình (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
animated là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: having life or vigor or spirit.
Các nét nghĩa của từ animated
- 1
tính từB1
having life or vigor or spirit
có cuộc sống hoặc sức sống hoặc tinh thầndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa aliveTrái nghĩa unanimated
- 2
tính từB1
made to appear to move as living creatures do
được tạo ra để di chuyển như những sinh vật sốngdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về animated
animated nghĩa là gì?
animated nghĩa là hoạt hình (bản dịch máy, chưa biên tập). animated là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: having life or vigor or spirit.
animated được dùng trong câu như thế nào?
When the images show movement, they are called Animated GIF's. («The Computer Revolution/Computer Graphics/Using Pictures», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=100459 (bản sửa đổi 4196219).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/animated, mã đối chiếu EV-9FB4797F. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng