animation
danh từB1- animations
animation nghĩa là hoạt hình (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
animation là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the condition of living or the state of being alive.
Các nét nghĩa của từ animation
- 1
danh từB1
the condition of living or the state of being alive
điều kiện sống hoặc trạng thái sốngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa life · living · aliveness
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
dreamworks animation94 lần trong kho sách
animation studios98 lần trong kho sách
suspended animation156 lần trong kho sách
disney animation53 lần trong kho sách
animation studio84 lần trong kho sách
pixar animation36 lần trong kho sách
aardman animation31 lần trong kho sách
unwonted animation43 lần trong kho sách
- 2
danh từB1
the property of being able to survive and grow
tài sản có thể tồn tại và phát triểndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa vitality
- 3
danh từB1
quality of being active or spirited or alive and vigorous
chất lượng của sự năng động hoặc tinh thần hoặc sống động và mạnh mẽdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa spiritedness · invigoration · brio · vivification
Câu hỏi thường gặp về animation
animation nghĩa là gì?
animation nghĩa là hoạt hình (bản dịch máy, chưa biên tập). animation là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the condition of living or the state of being alive.
animation được dùng trong câu như thế nào?
It works very well for interfaces that use a lot of graphics, e.g. images, animation. («Rebol Programming/Language Features/VID», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=40160 (bản sửa đổi 3556279).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/animation, mã đối chiếu EV-D8312131. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng