Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

scary

tính từB1
US/ˈskɛɹi/

scary nghĩa là đáng sợ (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

scary là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: provoking fear terror.

Các nét nghĩa của từ scary

  1. 1

    tính từB1

    provoking fear terror

    gây sợ hãi khủng bốdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa chilling · scarey · shivery · shuddery

Câu hỏi thường gặp về scary

scary nghĩa là gì?

scary nghĩa là đáng sợ (bản dịch máy, chưa biên tập). scary là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: provoking fear terror.

scary được dùng trong câu như thế nào?

Rasta is scary at first (he walks on broken glass for an act). («Whore (movie)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=850151 (bản sửa đổi 9909247).; Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/scary, mã đối chiếu EV-F071A763. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “scary” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa scary và các dạng của từ, từ 4 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Rasta is scary at first (he walks on broken glass for an act).

Rasta lúc đầu rất đáng sợ (anh ấy đi trên kính vỡ để diễn).dịch máy, chưa biên tập

«Whore (movie)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=850151 (bản sửa đổi 9909247). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Telling some family members that he is transgender was scary.

Việc nói với một số thành viên trong gia đình rằng anh ấy là người chuyển giới thật đáng sợ.dịch máy, chưa biên tập

«Schuyler Bailar», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=889381 (bản sửa đổi 10673025). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Children may also ask questions that you don't know the answer to or the answer may be too scary for them to process.

Trẻ em cũng có thể đặt những câu hỏi mà bạn không biết câu trả lời hoặc câu trả lời có thể quá đáng sợ khiến chúng không thể xử lý được.dịch máy, chưa biên tập

«Helping Give Away Psychological Science/draft:Coping with traumatic events Beruit2020», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=266636 (bản sửa đổi 2287918). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The band thought this made their music sound dark and scary.
«Black Sabbath», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=10264 (bản sửa đổi 11004373). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
“The gentleman said he never saw anything better calkilated to look scary, and the four men followed him to his den.
Mary Hartwell Catherwood, Old Caravan Days. Nguồn: Project Gutenberg #6909. · Nguyên văn tiếng Anh
In simple terms, it is like our brain creating a connection between something ordinary and something scary.
«Fear conditioning», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1084933 (bản sửa đổi 10936550). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
It reflects on the scary nature of the variations implied.
«Chess Opening Theory/1. e4/1...e5/2. Nc3/2...Nf6/3. Bc4/3...Nxe4», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=58050 (bản sửa đổi 4627831). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
That seems kind of scary, and you might wonder why?
«Introduction to Software Engineering/Architecture», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=248590 (bản sửa đổi 4531892). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
'Grown people didn't mind it, but it most always made the children cry, it was so sort of scary.
Mark Twain, The Entire Project Gutenberg Works of Mark Twain. Nguồn: Project Gutenberg #3200. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
On social media Halloween costumes are less scary and more focused on aesthetic appeal.
«Halloween», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=7460 (bản sửa đổi 10921529). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
She became known for her big frizzy hair during the group’s early years and her nickname was "Scary Spice".
«Melanie Brown», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=357003 (bản sửa đổi 10732354). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
It is scary and amazing to think about the fact that they truly have not evolved much from the ancestors, so I recall learning.
«Northern Arizona University/Environmental Ethics/Journals/Cynthia P's Journal», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=88512 (bản sửa đổi 1677836). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0