scary
tính từB1scary nghĩa là đáng sợ (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
scary là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: provoking fear terror.
Các nét nghĩa của từ scary
- 1
tính từB1
provoking fear terror
gây sợ hãi khủng bốdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa chilling · scarey · shivery · shuddery
Câu hỏi thường gặp về scary
scary nghĩa là gì?
scary nghĩa là đáng sợ (bản dịch máy, chưa biên tập). scary là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: provoking fear terror.
scary được dùng trong câu như thế nào?
Rasta is scary at first (he walks on broken glass for an act). («Whore (movie)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=850151 (bản sửa đổi 9909247).; Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/scary, mã đối chiếu EV-F071A763. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng