volcano
danh từ- volcanos
volcano nghĩa là núi lửa.
Định nghĩa & Thí dụ minh họa
- 1danh từB1
a fissure in the earth's crust (or in the surface of some other planet) through which molten lava and gases erupt
→một vết nứt trên vỏ trái đất (hoặc trên bề mặt của một hành tinh khác) qua đó dung nham và khí nóng chảy phun trào
Đồng nghĩa:ventCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8extinct volcano199 lần trong kho sáchvolcano erupted33 lần trong kho sáchvolcano of kilauea23 lần trong kho sáchactive volcano164 lần trong kho sáchdormant volcano23 lần trong kho sáchvolcano erupts14 lần trong kho sáchslumbering volcano21 lần trong kho sáchcomposite volcano15 lần trong kho sách - 2danh từB1
a mountain formed by volcanic material
→một ngọn núi được hình thành bởi vật liệu núi lửa
Câu hỏi thường gặp về volcano
volcano nghĩa là gì?
volcano nghĩa là núi lửa. volcano là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a fissure in the earth's crust (or in the surface of some other planet) through which molten lava and gases erupt.
volcano được dùng trong câu như thế nào?
This is what people think awoke the volcano from its long sleep. («Volcanoes, list/Pinatubo», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=126144 (bản sửa đổi 2803749).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Dẫn chứng từ văn bản thật
Từ “volcano” được dùng ra sao trong câu thật
12 câu tiêu biểu có chứa volcano và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.
This is what people think awoke the volcano from its long sleep.I have seen Vesuvius since, but it was a mere toy, a child's volcano, a soup-kettle, compared to this.Tôi đã nhìn thấy Vesuvius kể từ đó, nhưng nó chỉ là một món đồ chơi, một ngọn núi lửa của trẻ con, một ấm đun nước so với cái này.
Yes," she said, raising her languid eyes to Brimmer, "I ought to have felt the throb of that volcano under its mask of snow.Vesuvius bringeth not forth speech from his mouth, but man, like a volcano, will utter smoke.Vesuvius không phát ra lời nói từ miệng mình, nhưng con người, giống như một ngọn núi lửa, sẽ phun ra khói.