Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

volcano

danh từ
B1
US/vɑlˈkeɪnoʊ/
volcanos
Ý nghĩa trọng tâm

volcano nghĩa là núi lửa.

volcano là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a fissure in the earth's crust (or in the surface of some other planet) through which molten lava and gases erupt.

Các nét nghĩa chi tiết

Định nghĩa & Thí dụ minh họa

  1. 1danh từ
    B1

    a fissure in the earth's crust (or in the surface of some other planet) through which molten lava and gases erupt

    →

    một vết nứt trên vỏ trái đất (hoặc trên bề mặt của một hành tinh khác) qua đó dung nham và khí nóng chảy phun trào

    Đồng nghĩa:vent
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    extinct volcano
    199 lần trong kho sách
    volcano erupted
    33 lần trong kho sách
    volcano of kilauea
    23 lần trong kho sách
    active volcano
    164 lần trong kho sách
    dormant volcano
    23 lần trong kho sách
    volcano erupts
    14 lần trong kho sách
    slumbering volcano
    21 lần trong kho sách
    composite volcano
    15 lần trong kho sách
  2. 2danh từ
    B1

    a mountain formed by volcanic material

    →

    một ngọn núi được hình thành bởi vật liệu núi lửa

Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về volcano

volcano nghĩa là gì?

volcano nghĩa là núi lửa. volcano là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a fissure in the earth's crust (or in the surface of some other planet) through which molten lava and gases erupt.

volcano được dùng trong câu như thế nào?

This is what people think awoke the volcano from its long sleep. («Volcanoes, list/Pinatubo», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=126144 (bản sửa đổi 2803749).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/volcano, mã đối chiếu EV-85EA754F. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “volcano” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa volcano và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

This is what people think awoke the volcano from its long sleep.
«Volcanoes, list/Pinatubo», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=126144 (bản sửa đổi 2803749).· English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
I have seen Vesuvius since, but it was a mere toy, a child's volcano, a soup-kettle, compared to this.

Tôi đã nhìn thấy Vesuvius kể từ đó, nhưng nó chỉ là một món đồ chơi, một ngọn núi lửa của trẻ con, một ấm đun nước so với cái này.

Mark Twain, The Entire Project Gutenberg Works of Mark Twain. Nguồn: Project Gutenberg #3200.· Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Yes," she said, raising her languid eyes to Brimmer, "I ought to have felt the throb of that volcano under its mask of snow.
Bret Harte, The Crusade of the Excelsior. Nguồn: Project Gutenberg #2471.· Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Vesuvius bringeth not forth speech from his mouth, but man, like a volcano, will utter smoke.

Vesuvius không phát ra lời nói từ miệng mình, nhưng con người, giống như một ngọn núi lửa, sẽ phun ra khói.

Andrew Lang, Old Friends: Essays in Epistolary Parody. Nguồn: Project Gutenberg #1991.· Nguyên văn tiếng Anh · en-GB