E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “quit”

290 câu thật có từ quit hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: quit nghĩa là bỏ cuộc. quit là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: put an end to a state or an activity. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ quit

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

  • Duty requires of a non-voter to quit the country, and go where his taxes will not help to build up slavery.

    Từ trong câu: voter, quit, non, duty, require, country, go, tax

    American Anti-Slavery Society, The Anti-Slavery Examiner, Part 4 of 4. Nguồn: Project Gutenberg #11274. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • "They get tired and quit"; "all this will blow over"; "they are sick of it already";--such are his reflections as he recalls past experiences.

    Từ trong câu: tire, quit, blow, recall, sick, tired, reflection, get

    George J. Kneeland, Commercialized Prostitution in New York City. Nguồn: Project Gutenberg #36506. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It is not expected he will leave the field at night before the hands quit their work.

    Từ trong câu: night, expect, quit, field, expected, hand, leave, work

    United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume IV, Georgia Narratives, Part 4. Nguồn: Project Gutenberg #18485. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • An’ thur it be, but I reckon as ’ow I’ll never quit dreamin’ on it.

    Từ trong câu: ow, reckon, never, quit

    Elinor, 1877?-1942 Mordaunt, On the Wallaby Through Victoria. Nguồn: Project Gutenberg #52813. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Very frankly, we disdain to do so; and now, upon quitting the subject, we will briefly state why.

    Từ trong câu: disdain, frankly, now, quit, subject, briefly, state

    Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, No. CCCXXXVI. October, 1843. Vol. LIV.. Nguồn: Project Gutenberg #23240. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • "You will please to quit this chamber as soon as convenient, and disencumber the room of these useless toys."

    Từ trong câu: convenient, toy, please, quit, chamber, soon, room, useless

    Various, The Catholic World, Vol. 04, October, 1866 to March, 1867. Nguồn: Project Gutenberg #43032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • "He has this very hour renewed his oath never to quit the cloister--and he will not see you."

    Từ trong câu: cloister, hour, renew, oath, never, quit, see

    Wilhelmine von Hillern, The Hour Will Come: A Tale of an Alpine Cloister. Volumes I and II. Nguồn: Project Gutenberg #36811. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • I love whisky; it's as sweet in my mouth as sugar, and God only knows how I'll quit it.

    Từ trong câu: whisky, love, sweet, mouth, sugar, god, know, quit

    J. M. Judy, Questionable Amusements and Worthy Substitutes. Nguồn: Project Gutenberg #2603. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng quit

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
quit the room2.580 lần
quit the apartment323 lần
notice to quit431 lần
quit paris355 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ quit

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ quit trong kho câu?
Kho câu có 290 câu có từ quit hoặc các dạng của từ, trích từ 259 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ quit xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ quit gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 81 câu, rồi Bậc A2 với 63 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ quit?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ quit: Quá khứ đơn (64 câu), Câu phủ định (42 câu), can và could (21 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.