reckon
động từB2- reckoned
- reckoning
- reckons
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
reckon nghĩa là tính toán (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
reckon là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: expect, believe, or suppose.
Các nét nghĩa của từ reckon
- 1
động từB2
expect, believe, or suppose
mong đợi, tin tưởng, hoặc giả sửdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa think · opine · suppose · imagine · guess
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 3
reckon he'll148 lần trong kho sách
reckon you'll240 lần trong kho sách
reckon you'd154 lần trong kho sách
- 2
động từB2
judge to be probable
đánh giá là có thể xảy radịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa calculate · estimate · count on · figure · forecast
- 3
động từB2
deem to be
coi làdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa see · consider · view · regard
Câu hỏi thường gặp về reckon
reckon nghĩa là gì?
reckon nghĩa là tính toán (bản dịch máy, chưa biên tập). reckon là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: expect, believe, or suppose.
reckon dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ reckon có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
reckon được dùng trong câu như thế nào?
"Well, that's a sort of hotel; that's what they call it; but I reckon it's a joint where they shanghai fellows for the long cruises. (Frank Gee Patchin, The Battleship Boys in Foreign Service; or, Earning New Ratings in European Seas. Nguồn: Project Gutenberg #42940.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/reckon, mã đối chiếu EV-84116ACD. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng