oath
danh từB2- oaths
oath nghĩa là lời thề (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
oath là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: profane or obscene expression usually of surprise or anger.
Các nét nghĩa của từ oath
- 1
danh từB2
profane or obscene expression usually of surprise or anger
biểu hiện tục tĩu hoặc tục tĩu thường là ngạc nhiên hoặc tức giậndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa curse · curse word · expletive · swearing · swearword · cuss
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
oath of allegiance917 lần trong kho sách
solemn oath936 lần trong kho sách
oath of fidelity263 lần trong kho sách
volley of oath223 lần trong kho sách
oath of fealty117 lần trong kho sách
oath of secrecy131 lần trong kho sách
swore an oath152 lần trong kho sách
bible oath162 lần trong kho sách
- 2
danh từB2
a commitment to tell the truth (especially in a court of law)
cam kết nói sự thật (đặc biệt là tại tòa án)dịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa swearing
- 3
danh từB2
a solemn promise, usually invoking a divine witness, regarding your future acts or behavior
một lời hứa long trọng, thường cầu khẩn một nhân chứng thiêng liêng, liên quan đến hành động hoặc hành vi trong tương lai của bạndịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về oath
oath nghĩa là gì?
oath nghĩa là lời thề (bản dịch máy, chưa biên tập). oath là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: profane or obscene expression usually of surprise or anger.
oath được dùng trong câu như thế nào?
Immediately after the oath of abjuration, Spain sent a new army to recapture the United Provinces. («World History/Religious Wars in Europe», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=160585 (bản sửa đổi 4100623).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/oath, mã đối chiếu EV-ABEA64ED. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng