Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

ow

danh từ
B2
US/ˈoʊ/
ows

Ý nghĩa trọng tâm & định nghĩa cốt lõi

ow là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

    Tổng cộng 0 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

    Từ gia đình & Dạng thức từ (Word Family)

    1 dạng thức liên quan
    ows
    Hệ thống từ phái sinh mở rộng theo hình thái từ.Từ vựng liên quan

    Các ví dụ thực tế & Dẫn chứng ngữ liệu (12)

    12 câu tiêu biểu có chứa ow và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

    He never does ’is share of a job like this; ’e knows ’ow to work things all right for ’isself.”

    Anh ấy không bao giờ chia sẻ công việc như thế này; Anh ấy biết cách làm mọi việc ổn thỏa cho chính mình.”

    Tressell, Robert, The Ragged Trousered Philanthropists, Tiếng Anh (Anh - Anh)
    “’Ow are we goin’ on about chargin’ it on our time sheets?” asked Sawkins, after a pause.

    “'Ồ, chúng ta lại tiếp tục tính phí vào bảng chấm công của mình à?" Sawkins hỏi sau một lúc im lặng.

    Tressell, Robert, The Ragged Trousered Philanthropists, Tiếng Anh (Anh - Anh)
    Outside the entrance to this rock heap the guide gave a low wail that sounded like "Lee-ow-ah!"

    Bên ngoài lối vào đống đá này, người hướng dẫn phát ra một tiếng rên rỉ trầm thấp nghe như "Lee-ow-ah!"

    Baum, L. Frank (Lyman Frank), The Emerald City of Oz, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
    "'Ow many 'll yer give me?" wos the question I put to 'im.
    Farjeon, B. L. (Benjamin Leopold), The Betrayal of John Fordham, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
    But I tole 'em just to take theirselves off, an' as 'ow you didn't want 'em.
    Ward, Humphry, Mrs., Marcella, Tiếng Anh (Anh - Anh)
    This alone gives great charm and character to a poem; but we were also to change all words ending in ow into aw.
    Wiggin, Kate Douglas Smith, Penelope's Experiences in Scotland Being Extracts from the Commonplace Book of Penelope Hamilton, Tiếng Anh (Anh - Anh)
    Je-sus said to the twelve, This poor wid-ow has cast in more than all the rest.
    Pollard, Josephine, Young Folks' Bible in Words of Easy Reading The Sweet Stories of God's Word in the Language of Childhood, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
    He called the Confederacy "ow-ah cause," and claimed to have signed the call for the first secession meeting in the South.
    Townsend, George Alfred, Bohemian Days: Three American Tales, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
    However, one hypothesis is that introducing errors targeted at the area that integrates auditory and somatic processing increases blood flow to that area.
    Wikimedia contributors, Speech-Language Pathology/Stuttering/How Anti-Stuttering Devices Work
    You seem to forget we are going a woyage, and 'ow keen the sea hair is.
    Surtees, Robert Smith, Jorrocks' Jaunts and Jollities, Tiếng Anh (Anh - Anh)
    Ow-oh, I wish you would keep your attentions to yourself.’
    Fogg, Lawrence Daniel, The Asbestos Society of Sinners, Nguyên văn tác phẩm
    An' if you 'aven't the time, 'ow will you know?
    London, Jack, The God of His Fathers: Tales of the Klondyke, Nguyên văn tác phẩm

    Luyện tập & Ứng dụng thực tế cho từ “ow”

    Vận dụng ngay vào bài tập trắc nghiệm, kho câu ngữ liệu và trò chơi tương tác.

    Câu hỏi thường gặp về ow (10)

    Hỏi đáp trọng tâm

    1. ow nghĩa là gì trong tiếng Việt?

    ow có nghĩa chính là: ow là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2.. Định nghĩa tiếng Anh: "ow".

    2. ow thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

    ow là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.

    3. Phát âm chuẩn của ow theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

    Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), ow được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈoʊ/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

    4. ow thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

    Từ ow được xếp ở bậc B2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

    5. Các dạng biến đổi (word forms) của ow gồm những dạng nào?

    Các dạng thức ngữ pháp của ow gồm: ows.

    6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với ow là gì?

    Từ ow thường kết hợp với các động từ, giới từ hoặc trạng từ đi kèm để tạo thành cách diễn đạt tự nhiên.

    7. ow có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

    Tùy vào ngữ cảnh cụ thể trong câu, người học có thể sử dụng các từ tương đồng mang sắc thái diễn đạt phù hợp hơn.

    8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến ow?

    Từ ow xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

    9. Làm thế nào để đặt câu với ow đúng ngữ pháp?

    Thí dụ minh họa: "He never does ’is share of a job like this; ’e knows ’ow to work things all right for ’isself.”" (Dịch nghĩa: Anh ấy không bao giờ chia sẻ công việc như thế này; Anh ấy biết cách làm mọi việc ổn thỏa cho chính mình.”). Câu văn minh họa cách dùng ow làm thành phần nòng cốt trong câu.

    10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng ow?

    Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.