voter
danh từB2- voters
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
voter nghĩa là cử tri (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
voter là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a citizen who has a legal right to vote.
Các nét nghĩa của từ voter
- 1
danh từB2
a citizen who has a legal right to vote
một công dân có quyền bầu cử hợp phápdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa elector
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
voter turnout130 lần trong kho sách
voter registration83 lần trong kho sách
registered voter118 lần trong kho sách
eligible voter53 lần trong kho sách
voter fraud67 lần trong kho sách
voter suppression33 lần trong kho sách
median voter25 lần trong kho sách
voter participation30 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về voter
voter nghĩa là gì?
voter nghĩa là cử tri (bản dịch máy, chưa biên tập). voter là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a citizen who has a legal right to vote.
voter dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ voter có 1 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
voter được dùng trong câu như thế nào?
And the voter they lead by his long hairy lugs. (Peter McArthur, The Red Cow and Her Friends. Nguồn: Project Gutenberg #48129.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/voter, mã đối chiếu EV-CE3F4408. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng