Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “owner”

790 câu thật có từ owner hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: owner nghĩa là chủ sở hữu. owner là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a person who owns something. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ owner

Danh sách câu dẫn chứng (44 câu)

Từ hay đi cùng owner

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
rightful owner794 lần
slave owner420 lần
mill owner285 lần
lawful owner201 lần
former owner493 lần
original owner328 lần
ship owner478 lần
land owner585 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ owner

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ owner trong kho câu?
Kho câu có 790 câu có từ owner hoặc các dạng của từ, trích từ 638 tác phẩm và tài liệu. 18 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ owner xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ owner gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 233 câu, rồi Bậc B2 với 159 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ owner?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ owner: Câu phủ định (82 câu), Quá khứ đơn (76 câu), can và could (62 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.