Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

lump

danh từ
US/ˈlʌmp/
lumped
lumping
lumps

Thuộc: Academic Word List (AWL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL)

lump nghĩa là một cục (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

lump là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a compact mass.

Các nét nghĩa của từ lump

  1. 1

    danh từ

    a compact mass

    một khối lượng nhỏ gọndịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa ball · clod · glob · clump · chunk

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • lump of sugar774 lần trong kho sách

    • lump of clay208 lần trong kho sách

    • lump of coal190 lần trong kho sách

    • lump of ice370 lần trong kho sách

    • lump sum224 lần trong kho sách

    • lump of dough40 lần trong kho sách

    • lump of chalk48 lần trong kho sách

    • shapeless lump39 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từ

    an abnormal protuberance or localized enlargement

    một sự lồi lên bất thường hoặc sự mở rộng cục bộdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa swelling · puffiness

  3. 3

    danh từ

    an awkward stupid person

    một người ngu ngốc vụng vềdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa lout · clod · stumblebum · goon · oaf · lubber

  4. 4

    động từ

    put together indiscriminately

    tập hợp một cách bừa bãidịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa chunk

  5. 5

    động từ

    group or chunk together in a certain order or place side by side

    nhóm hoặc chia thành từng nhóm theo một thứ tự nhất định hoặc đặt cạnh nhaudịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa collocate · chunk

Câu hỏi thường gặp về lump

lump nghĩa là gì?

lump nghĩa là một cục (bản dịch máy, chưa biên tập). lump là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a compact mass.

lump dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ lump có 5 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

lump được dùng trong câu như thế nào?

“A rough lump of a boulder with moss growing in the cracks!” (Jane Barlow, A creel of Irish stories. Nguồn: Project Gutenberg #75587.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/lump, mã đối chiếu EV-A3CE7277. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “lump” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa lump và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

“A rough lump of a boulder with moss growing in the cracks!”
Jane Barlow, A creel of Irish stories. Nguồn: Project Gutenberg #75587. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
There was plenty of expression now on his countenance as he moodily kicked a lump of snow out of his way.
Joseph A. Altsheler, Before the Dawn: A Story of the Fall of Richmond. Nguồn: Project Gutenberg #21321. · Nguyên văn tiếng Anh
If you had a lump of gold in it you couldn't handle it nicer.

Nếu bạn có một cục vàng trong đó thì bạn không thể xử lý nó tốt hơn được.dịch máy, chưa biên tập

Herbert, active 1909-1917 Carter, The Boy Scouts' First Camp Fire; or, Scouting with the Silver Fox Patrol. Nguồn: Project Gutenberg #20434. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Some Indians used to pile lumps of snow here and there on the edge of the nest to help the disguise.
Egerton Ryerson Young, Winter Adventures of Three Boys in the Great Lone Land. Nguồn: Project Gutenberg #21246. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
And poor Kay had also a splinter in his heart, and it began to change into a lump of ice.

Và Kay tội nghiệp cũng có một mảnh vỡ trong tim, và nó bắt đầu biến thành một cục băng.dịch máy, chưa biên tập

Andrew Lang, The Pink Fairy Book. Nguồn: Project Gutenberg #5615. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"No, I don't; I call myself a good-natured lump of a girl."

"Không, tôi không biết; tôi tự gọi mình là một cô gái tốt bụng."dịch máy, chưa biên tập

L. T. Meade, Wild Kitty. Nguồn: Project Gutenberg #9986. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
A glow of the aurora gave us plenty of light. `What is yon round white lump?' thought I. `A bear?
R. M. Ballantyne, Fast in the Ice: Adventures in the Polar Regions. Nguồn: Project Gutenberg #23492. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Many were merely round lumps, having been rolled over and over among the sand and coral.

Nhiều khối chỉ là những cục tròn, lăn đi lăn lại giữa cát và san hô.dịch máy, chưa biên tập

Louis Becke, The Call of the South 1908. Nguồn: Project Gutenberg #24895. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The pretty lady may like or lump it, that is her lookout.
Mór Jókai, Pretty Michal. Nguồn: Project Gutenberg #31886. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
I could say no more, for a lump was rising in my throat which threatened to choke me.
Guy Boothby, Pharos, The Egyptian: A Romance. Nguồn: Project Gutenberg #33610. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
She set it down; but so clumsily, that half the lumps fell out.
Henry, Mrs. Wood, Mrs. Halliburton's Troubles. Nguồn: Project Gutenberg #34587. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Austin made no rejoinder: he seemed to be swallowing down a lump in his throat.
Henry, Mrs. Wood, A Life's Secret: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #38832. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB