engaged
tính từB1engaged nghĩa là đã đính hôn (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
engaged là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: having ones attention or mind or energy engaged.
Các nét nghĩa của từ engaged
- 1
tính từB1
having ones attention or mind or energy engaged
thu hút sự chú ý, tâm trí hoặc năng lượng tham giadịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa occupied
- 2
tính từB1
involved in military hostilities
tham gia vào chiến sự quân sựdịch máy, chưa biên tập
- 3
tính từB1
reserved in advance
đặt trướcdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa booked · set-aside
Câu hỏi thường gặp về engaged
engaged nghĩa là gì?
engaged nghĩa là đã đính hôn (bản dịch máy, chưa biên tập). engaged là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: having ones attention or mind or energy engaged.
engaged được dùng trong câu như thế nào?
The ever-evolving features, apps, and trends keep users engaged and curious, tapping into the human inclination for exploration and variety. («Motivation and emotion/Book/2023/Mobile phone use motivation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=298324 (bản sửa đổi 2754482).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/engaged, mã đối chiếu EV-D6CC3AD3. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng