stockholder
danh từ- stockholders
Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)
stockholder nghĩa là cổ đông (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
stockholder là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: someone who holds shares of stock in a corporation.
Các nét nghĩa của từ stockholder
- 1
danh từ
someone who holds shares of stock in a corporation
một người nắm giữ cổ phần của một công tydịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa shareholder · shareowner
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1
stockholder equity12 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về stockholder
stockholder nghĩa là gì?
stockholder nghĩa là cổ đông (bản dịch máy, chưa biên tập). stockholder là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: someone who holds shares of stock in a corporation.
stockholder dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ stockholder có 1 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
stockholder được dùng trong câu như thế nào?
The question now before the house is, Shall the decision of the chair stand as the decision of the stockholders? (Oliver Optic, Lightning Express. Nguồn: Project Gutenberg #76892.; Nguyên văn tiếng Anh)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/stockholder, mã đối chiếu EV-93C85943. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng