donate
động từB2- donated
- donates
- donating
Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)
donate nghĩa là quyên góp (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
donate là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: give to a charity or good cause.
Các nét nghĩa của từ donate
- 1
động từB2
give to a charity or good cause
tặng cho tổ chức từ thiện hoặc vì lý do chính đángdịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 2
donate a proton21 lần trong kho sách
electron donate24 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về donate
donate nghĩa là gì?
donate nghĩa là quyên góp (bản dịch máy, chưa biên tập). donate là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: give to a charity or good cause.
donate dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ donate có 1 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
donate được dùng trong câu như thế nào?
Which will create a new document with Support Wikibooks! and by donating, on another line. («AppleScript Programming/System Events», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=100299 (bản sửa đổi 4338936).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/donate, mã đối chiếu EV-6E01DB69. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng